Bỏ qua nội dung chính
 

 

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
2
3
7
5
9
5
4
Quy hoạch phát triển 10 Tháng Mười Hai 2010 1:55:00 CH

Thông tin quy hoạch các hẽm của phường An Phú Đông.

Bảng danh mục các hẽm của phường An Phú Đông, quận 12

STT
MS
HẺM
TÊN HẺM
GIỚI HẠN
HIỆN TRẠNG
LOẠI
HẺM
LỘ GIỚI
THEO
QĐ88
GHI CHÚ
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
DÀI
RỘNG
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
Ô PHỐ I - 01
1
1
H542-QL1A
QL 1A
đường dự phóng
 cặp rạch
430.0
3,6-5,8
chính
12.0
ĐN chuyển sang đường
2
2
H14 VL nd
Đ. Vườn Lài nd
MSH 1
78.0
3,3-3,6
chính
12.0
ĐN chuyển sang đường
3
3
H544-QL1A
QL 1A
MSH 1
350.0
3,6-5,6
chính
8.0
 
4
4
H544/6-QL1A
MSH 3
thửa 52/ tờ BĐ 12
51.0
3,6-5,6
cụt
5.0
 
5
5
H544/2-QL1A
MSH 3
MSH 6
120.0
3,6-5,6
nhánh
5.0
 
6
6
H546-QL1A
QL 1A
thửa 38/ tờ BĐ 12
195.0
3,8-5,8
chính
8.0
 
7
7
H546/4-QL1A
MSH 6
thửa 49/ tờ BĐ 12
71.0
2.1
cụt
4.5
 
8
8
 
MSH 6
thửa 51/ tờ BĐ 12
48.0
4.0
cụt
4.0
 
9
9
 
MSH 6
thửa 60/ tờ BĐ 12
23.0
3,8-5,8
cụt
4.0
 
10
14
 
MSH 3
thửa 66/ tờ BĐ 12
68.3
3.5
cụt
5.0
 
11
15
 
MSH 1
thửa 64/ tờ BĐ 12
68.5
2.5
cụt
5.0
 
Ô PHỐ I - 02
12
16
H6 VL nd
MSH 13
MSH 21
89.0
2,3-5,6
nhánh
10.0
HLBV rạch
13
17
H6/2 VL nd
QL 1A
đường dự phóng
280.8
3,6-5,6
chính
8.0
 
14
18
H6/2/4 VL nd
Đường APĐ20
MSH 17
142.0
3,6-5,6
nhánh
6.0
 
15
19
H6/2/6 VL nd
MSH 23
thửa 73/ tờ BĐ 13
46.0
3,6-5,6
cụt
4.0
 
16
20
H6/2/8 VL nd
MSH 23
thửa 88/ tờ BĐ 13
36.0
3,6-5,6
cụt
4.0
 
17
21
H520-QL1A
Đường APĐ20
MSH 17
146.1
0,8-4,6
nhánh
8.0
 
18
22
H520-QL1A
MSH19
đường dự phóng
108.0
0,8-4,6
nhánh
6.0
 
19
22a
 
Đ. VL nd
MSH 17
136.0
4.0
nhánh
5.0
hẻm hiện hữu nhiều hộ sử dụng
20
23
 
MSH 17
MSH 18
110.0
2.5
nhánh
5.0
 
21
24
 
MSH 16
thửa 104/ tờ BĐ 13
22.5
2.0
cụt
4.0
 
22
25
 
MSH 17
thửa 123/ tờ BĐ 13
27.5
2.5
cụt
4.0
 
23
26
 
QL 1A
thửa 136/ tờ BĐ 13
28.1
3.0
cụt
4.0
 
Ô PHỐ I - 03
24
27
H442/6-QL1A
Đường APĐ21
thửa 25/ tờ BĐ 14
100.0
2,3-5,6
cụt
5.0
 
25
28
H350/2-QL1A
thửa 61/ tờ BĐ 14
MSH 31
165.0
3,4-4,1
nhánh
6.0
 
26
29
H442/2-QL1A
QL 1A
thửa 83/ tờ BĐ 14
270.0
2,3-5,6
chính
12.0
ĐN chuyển sang đường
27
29a
 
QL 1A
MSH 29
25.0
4.0
nhánh
4.0
 
28
31
 
MSH 28
thửa 14/ tờ BĐ 14
30.2
3,4-4,1
cụt
6.0
 
29
32
 
MSH 27
thửa 29/ tờ BĐ 14
19.0
0,5-0,6
cụt
3.5
 
30
34
 
thửa 60/ tờ BĐ 14
thửa 53/ tờ BĐ 14
57.2
2.5
cụt
5.0
 
31
35
 
thửa 2/ tờ BĐ 14
thửa 4/ tờ BĐ 14
34.1
2.5
cụt
4.0
 
32
36a
 
Đường APĐ21
thửa 111/ tờ BĐ 10
32.5
3,0-3,7
cụt
4.0
 
33
37
 
Đường APĐ21
thửa 3/ tờ BĐ 10
228.0
3.0
chính
8.0
 
34
38
 
MSH 39a
thửa 78/ tờ BĐ 10
166.0
4,0-4,5
nhánh
6.0
 
35
38a
 
MSH 38
thửa 22/ tờ BĐ 10
40.0
4.0
cụt
5.0
hẻm hiện hữu nhiều hộ sử dụng
36
39
 
H350 QL 1A
MSH 37
100.9
10.0
nhánh
12.0
 
37
39a
 
thửa 91/ tờ BĐ 10
MSH 39
237.0
9.0
nhánh
10.0
HLBV rạch
38
39b
 
thửa 115/ tờ BĐ 10
MSH 39a
33.8
2.0
nhánh
4.0
 
39
40
 
thửa 15/ tờ BĐ 10
thửa 19/ tờ BĐ 2
430.0
2.0
chính
10.0
HLBV rạch
40
41
 
MSH 42
thửa 70/ tờ BĐ 2
191.2
2,0-6,7,
cụt
10.0
HLBV rạch
41
42
 
thửa 43/ tờ BĐ 1
thửa 53/ tờ BĐ 1
179.1
2,0-3,5
cụt
10.0
 
42
43
 
MSH 41
thửa 01/ tờ BĐ 2
62.1
2.5
cụt
4.5
 
Ô PHỐ I - 04
43
44
H52/14 VL
thửa 51/ tờ BĐ 20
thửa 10/ tờ BĐ 21
256.0
1,5-4,2
chính
10.0
HLBV rạch
44
45
 
MSH 44
thửa 16/ tờ BĐ 20
115.0
4,8-5,0
chính
5.5
 
45
46
 
MSH 44
thửa 06/ tờ BĐ 21
76.0
2,5-2,7
cụt
5.0
 
46
47
H52/12 VL
thửa 01/ tờ BĐ 22
thửa 32/ tờ BĐ 22
261.0
1,5-4,2
chính
10.0
HLBV rạch
47
48
H10 APĐ9
Đường APĐ9
MSH 47
144.0
3,4-7,2
chính
6.0
 
48
49
H52/8 VL
thửa 60/ tờ BĐ 22
MSH 48
157.0
8,0-15,0
nhánh
10.0
 
49
50
 
MSH 47
thửa 53/ tờ BĐ 22
72.0
3,4-7,2
cụt
4.5
 
50
52
 
Đường APĐ9
thửa 86/ tờ BĐ 22
108.9
3,0-4,0
cụt
5.0
 
51
53
 
MSH 45
thửa 19/ tờ BĐ 20
71.9
3.5
cụt
4.5
 
52
54
 
MSH 45
thửa 45/ tờ BĐ 20
72.2
2.0
cụt
4.5
 
53
55
 
MSH 52
thửa 68/ tờ BĐ 22
71.5
2.5
cụt
4.5
 
54
293
 
MSH 47
thửa 29/ tờ BĐ 22
39.1
3.0
cụt
4.0
 
Ô PHỐ I - 05
55
58
 
thửa 11/ tờ BĐ 21
thửa 25/ tờ BĐ 21
157.0
5,0-6,0
chính
10.0
HLBV rạch
56
59
H75/95 VL
Đường APĐ
thửa 07/ tờ BĐ 45
113.0
3,1-5,8
chính
6.0
 
57
60
 
MSH 59
thửa 08/ tờ BĐ 43
22.9
4.0
cụt
4.0
 
58
61
 
Đường APĐ
MSH 59
81.0
4.0
nhánh
4.5
 
59
62
 
Đường APĐ
MSH 59
45.0
4.0
nhánh
4.0
 
60
63
H75/85 VL
Đường APĐ
thửa 17/ tờ BĐ 43
109.0
3,2-5,6
cụt
6.0
 
61
64
H4 APĐ9
MSH 66
thửa 02/ tờ BĐ 43
200.0
2,2-9,4
nhánh
6.0
 
62
65
H4/7 APĐ9
đường dự phóng
MSH 64
157.0
9,0-10,0
nhánh
6.0
 
63
66
H6 APĐ9
Đường APĐ
Đường APĐ9
170.0
9,0-10,0
chính
10.0
 
64
67
 
MSH 64
thửa 08/ tờ BĐ 21
21.8
2.0
cụt
3.5
 
65
68
 
MSH 65
thửa 40/ tờ BĐ 42
19.1
2.0
cụt
3.5
 
66
69
 
MSH 65
thửa 24/ tờ BĐ 42
51.4
2.8
cụt
4.5
 
Ô PHỐ I - 06
67
72
H11 APĐ9
Đường APĐ9
MSH 75
56.0
2,8-3,3
cụt
5.0
 
68
73
H9 APĐ9
Đường APĐ9
MSH 79
210.0
6,6-7,9
chính
8.0
 
69
74
 
Đường APĐ
MSH 75
142.0
4,5-8,1
chính
10.0
HLBV rạch
70
75
H52/6 VL
MSH 74
thửa 61/ tờ BĐ 22
274.0
2,8-8,5
chính
10.0
HLBV rạch
71
76
 
MSH 73
MSH 78
44.8
1,2-3,4
nhánh
4.5
 
72
77
 
MSH 73
thửa 34/ tờ BĐ 23
32.3
1,5-1,8
cụt
4.0
 
73
79
 
MSH 73
thửa 35/ tờ BĐ 23
82.0
2,0-5,0
nhánh
4.5
 
74
80
H75/71 VL
Đường APĐ
MSH 73
86.0
3,6-5,8
chính
8.0
 
75
81
 
MSH 72
thửa 74/ tờ BĐ 22
25.0
2.0
cụt
4.0
 
76
82
 
MSH 74
thửa 31/ tờ BĐ 42
64.8
3.0
cụt
5.0
 
77
296
 
MSH 79
thửa 12/ tờ BĐ 23
37.1
1,5-6,8
cụt
1.5-6.8
Giữ nguyên hiện trạng
Ô PHỐ I - 07
78
83
H52/13 VL
QL1A
thửa 17/ tờ BĐ 19
145.0
5,2-8,8
chính
10.0
HLBV rạch
79
84
H52/7 VL
Đ. Vườn Lài
thửa 25/ tờ BĐ 19
324.0
5,4-7,3
chính
10.0
HLBV rạch
80
85
H43/12 VL
thửa 24/ tờ BĐ 25
MSH 84
223.6
3,8-5,3
chính
8.0
 
81
86
 
Đ. Vườn Lài
MSH 85
160.0
2,5-3,0
nhánh
6.0
 
82
87
 
thửa 46/ tờ BĐ 25
MSH 86
160.0
4,6-4,9
nhánh
6.0
 
83
88
H52/5 VL
thửa 33/ tờ BĐ 24
MSH 88a
74.0
3,3-4,2
nhánh
6.0
 
84
88a
 
MSH 88
thửa 20/ tờ BĐ 24
59.4
4.0
cụt
4.5
 
85
88b
 
MSH 88
thửa 27/ tờ BĐ 24
86.0
1,5-2,7
cụt
4.5
 
86
89
 
thửa 52/ tờ BĐ 25
thửa 55/ tờ BĐ 24
55.5
3,8-5,3
nhánh
8.0
 
87
90
 
thửa 46/ tờ BĐ 24
MSH 89
79.0
2,0-2,3
nhánh
5.0
 
88
90a
 
thửa 43/ tờ BĐ 24
thửa 45/ tờ BĐ 24
77.2
4.0
cụt
5.0
 
89
91
 
thửa 42/ tờ BĐ 25
thửa 49/ tờ BĐ 25
23.1
2,5-3,0
cụt
6.0
 
90
92
H75/45 VL
thửa 10/ tờ BĐ 26
thửa 05/ tờ BĐ 26
76.0
3,8-4,2
cụt
5.0
 
91
93
 
MSH 84
thửa 03/ tờ BĐ 24
32.0
3.0
cụt
4.0
 
Ô PHỐ I - 08
92
96
H39 VL
Đ. Vườn Lài
MSH 98
107.0
2,1-4,6
nhánh
10.0
HLBV rạch
93
97
 
MSH 96
thửa 12/ tờ BĐ 25
64.9
2.0
cụt
4.5
 
94
98
 
MSH 96
thửa 12/ tờ BĐ 25
66.8
2.5
cụt
4.5
 
95
100
H245-QL1A
QL 1A
MSH 102
120.0
2,3-5,6
nhánh
10.0
HLBV rạch
96
101
 
MSH 100
thửa 05/ tờ BĐ 17
37.9
0,8-0,9
cụt
4.0
 
97
102
 
MSH 100
thửa 56/ tờ BĐ 17
150.0
2,5-3,7
nhánh
6.0
 
98
103
 
MSH 102
MSH 104
145.0
2,5-3,4
nhánh
6.0
 
99
104
H43/4 VL
thửa 36/ tờ BĐ 25
MSH 105
95.0
1,5-4,2
nhánh
6.0
 
100
105
 
MSH 104
thửa 12/ tờ BĐ 25
35.0
2.5
cụt
4.0
 
101
106
H43/2 VL
MSH 103
thửa 62/ tờ BĐ 17
77.0
1,4-4,3
nhánh
6.0
 
Ô PHỐ I - 09
102
111
H43/9 VL
Đ. Vườn Lài
thửa 27/ tờ BĐ 27
112.0
1,5-4,2
chính
6.0
 
103
112
 
MSH 287
thửa 70/ tờ BĐ 28
60.0
2,0-3,6
cụt
4.5
 
104
113
 
MSH 112
thửa 35/ tờ BĐ 28
54.0
2.7
cụt
4.0
hẻm có cự ly gần với MSH 114
105
114
 
MSH 112
thửa 35/ tờ BĐ 28
54.0
2.5
cụt
4.0
hẻm có cự ly gần với MSH 113
106
115
 
Đ. Vườn Lài
thửa 01/ tờ BĐ 27
48.0
2.0
cụt
4.0
 
107
287
H43/9 VL
thửa 5/ tờ BĐ 27
thửa 69/ tờ BĐ 28
135.0
1,5-4,2
chính
6.0
 
Ô PHỐ I - 10
108
116
 
thửa 32/ tờ BĐ 28
thửa 97/ tờ BĐ 28
230.0
1,1-3,3
chính
7.0
 
109
117
 
MSH 116
thửa 49/ tờ BĐ 28
60.0
1,1-3,3
cụt
5.0
 
110
120
H43/3 VL
thửa 10/ tờ BĐ 28
thửa 58/ tờ BĐ 28
77.0
2,1-4,6
cụt
5.0
 
111
121
H43/1 VL
thửa 11/ tờ BĐ 28
thửa 78/ tờ BĐ 28
158.0
2,7-4,1
chính
10.0
HLBV rạch
112
122
 
thửa 79/ tờ BĐ 28
thửa 89/ tờ BĐ 28
84.5
3,6-5,2
chính
10.0
HLBV rạch
Ô PHỐ I - 11
113
124
H65 VL
Đ. APĐ10
Đ. APĐ11
276.0
2,8-5,9
chính
7.0
 
114
125
 
thửa 5/ tờ BĐ 29
MSH 124
74.0
4.5
nhánh
4.5
 
115
126
 
MSH 124
thửa 46/ tờ BĐ 29
92.5
4.5
cụt
4.5
 
116
127
 
thửa 30/ tờ BĐ 30
thửa 09/ tờ BĐ 30
42.0
1,6-2,4
cụt
4.0
 
117
128
 
Đường APĐ11
MSH 297
155.0
3,7-6,0
nhánh
6.0
 
118
129
H75/05 VL
Đường APĐ
Đường APĐ11
195.0
3,2-6,5
chính
6.0
 
119
130
 
MSH 124
thửa 48/ tờ BĐ 30
46.0
5.0
cụt
5.0
 
120
131
 
Đường APĐ
MSH 129
35.8
1,4-1,8
nhánh
4.0
 
121
297
 
MSH 128
MSH 128
111.4
4.0
nhánh
5.0
 
Ô PHỐ I - 12
122
133
 
MSH 135
thửa 40/ tờ BĐ 37
73.0
3,5-3,7
nhánh
5.0
 
123
134
 
Đường APĐ3
thửa 04/ tờ BĐ 37
67.0
2,9-6,5
nhánh
5.0
 
124
135
 
Đường APĐ3
thửa 118/ tờ BĐ 37
71.0
1,8-4,8
nhánh
5.0
 
Ô PHỐ I - 13
125
136
H75/82/5 VL
thửa 22/ tờ BĐ 45
MSH 139
51.4
3,6-6,5
nhánh
5.0
 
126
137
H75/82/7 VL
MSH 136
thửa 25/ tờ BĐ 45
109.0
2,1-3,6
cụt
5.0
 
127
138
 
MSH 137
thửa 59/ tờ BĐ 45
15.5
2,1-3,6
cụt
3.5
 
128
139
H75/82 VL
Đường APĐ
thửa 61/ tờ BĐ 45
282.0
3,5-5,6
chính
10.0
HLBV rạch
129
140
H75/80 VL
Đường APĐ
MSH 141
120.8
4,5-8,1
chính
10.0
HLBV rạch
130
141
H75/80 VL
MSH 140
thửa 11/ tờ BĐ 47
174.1
4,5-8,1
chính
8.0
Đường hiện hữu thông thương
131
142
H75/80/6 VL
MSH 141
thửa 18/ tờ BĐ 46
241.0
3,6-7,2
chính
8.0
Đường hiện hữu thông thương
132
143
H75/80/8 VL
MSH 142
thửa 16/ tờ BĐ 46
120.0
4,2-8,2
chính
8.0
Đường hiện hữu thông thương
133
144
 
MSH 143
thửa 34/ tờ BĐ 47
24.8
2.0
cụt
3.5
 
134
145
 
MSH 142
thửa 26/ tờ BĐ 47
38.8
2.5
cụt
4.0
 
135
147
 
Đường APĐ9
MSH 147a
39.0
2.0
nhánh
5.0
 
136
147a
 
MSH 141
thửa 11/ tờ BĐ 44
110.0
3.5
nhánh
5.0
hẻm hiện hữu nhiều hộ sử dụng
137
148
 
Đường APĐ9
thửa 16/ tờ BĐ 44
38.9
3.0
cụt
5.0
 
138
150
 
Đường APĐ
thửa 52/ tờ BĐ 45
55.0
3.0
cụt
5.0
 
139
151
 
MSH 137
thửa 19/ tờ BĐ 45
26.5
2.0
cụt
3.5
 
Ô PHỐ I - 14
140
153
H75/72 VL
Đường APĐ
thửa 124/ tờ BĐ 41
370.0
3,5-6,2
chính
8.0
 
141
154
H75/72/2 VL
thửa 43/ tờ BĐ 41
MSH 153
88.0
2,9-3,5
chính
5.5
 
142
155
H75/72/4 VL
MSH 153
thửa 81/ tờ BĐ 41
98.0
2,9-3,5
nhánh
5.0
 
143
156
H75/72/6 VL
MSH 154
thửa 61/ tờ BĐ 41
80.0
2,9-3,5
nhánh
5.0
 
144
157
 
MSH 153
thửa 106/ tờ BĐ 41
53.4
3.0
nhánh
5.0
 
Ô PHỐ I - 15
145
160
H75/60 VL
Đường APĐ
đường dự phóng
210.0
3,9 - 5,9
chính
6.0
 
146
161
 
MSH 160
thửa 50/ tờ BĐ 41
33.4
3.0
cụt
5.0
 
147
162
 
MSH 160
thửa 50/ tờ BĐ 41
30.9
2.0
cụt
5.0
 
148
168
 
thửa 92/ tờ BĐ 40
thửa 110/ tờ BĐ 40
121.8
3.0
cụt
10.0
 
149
288
 
Đường ven Rạch Gia
MSH 163
100.0
2,6-3,2
nhánh
10.0
HLBV rạch
Ô PHỐ I - 16
150
169
H75/40 VL
MSH 170
thửa 59/ tờ BĐ 40
120.0
8,0-12,0
nhánh
8.0-12.0
Giữ nguyên hiện trạng
151
170
H75/36/07 VL
Đ. Vườn Lài
thửa 130/ tờ BĐ 40
200.0
3,2-5,6
chính
6.0
 
152
171
H75/36/05 VL
thửa 119/ tờ BĐ 40
thửa 61/ tờ BĐ 40
120.0
3,2-5,6
nhánh
5.0
 
153
172
 
MSH 170
thửa 139/ tờ BĐ 40
46.0
3,2-5,6
nhánh
5.0
 
154
173
 
Đ. Vườn Lài
thửa 99/ tờ BĐ 40
38.9
3,2-5,6
nhánh
5.0
 
Ô PHỐ III - 01
155
174
 
thửa 78/ tờ BĐ 02
thửa 67/ tờ BĐ 02
115.0
1,2-1,4
cụt
5.0
 
156
175
H4-APĐ25
Đường APĐ25
thửa 18/ tờ BĐ 02
202.0
3,3 - 6,1
chính
8.0
 
157
176
H36/110-QL1A
MSH 175
thửa 52/ tờ BĐ 09
201.5
1,2 - 3,6
chính
8.0
 
158
177
 
MSH 176
thửa 61/ tờ BĐ 02
26.6
1,2 - 3,6
cụt
4.0
 
159
178
 
MSH 176
thửa 62/ tờ BĐ 02
25.5
1,2 - 3,6
cụt
4.0
 
Ô PHỐ III - 02
160
181
 
thửa 81/ tờ BĐ 09
thửa 132/ tờ BĐ 09
25.4
2,3-5,6
cụt
3.5
 
161
182
H15/10-APĐ25
H15 APĐ25
thửa 135/ tờ BĐ 09
77.0
1,9-3,8
cụt
5.0
 
162
183
H15/2-APĐ25
Đường APĐ25
thửa 120/ tờ BĐ 09
72.4
1,9-3,8
cụt
5.0
 
163
184
 
Đường APĐ25
thửa 101/ tờ BĐ 09
83.9
1,9-3,8
cụt
5.0
 
Ô PHỐ III - 03
164
185
H36/104
thửa 5/ tờ BĐ 09
thửa 244/ tờ BĐ 03
154.0
1,2 - 3,6
nhánh
6.0
 
165
186
H6/2-APĐ25
MSH 185
thửa 02/ tờ BĐ 03
175.0
2,2-4,3
chính
6.0
 
166
186a
 
MSH 186
thửa 03/ tờ BĐ 03
30.0
3.5
cụt
5.0
 
167
289
 
MSH 186
thửa 44/ tờ BĐ 03
47.1
2.5
cụt
4.0
 
168
187
H6-APĐ25
Đường APĐ25
MSH 186
58.0
4,2-5,3
nhánh
6.0
 
Ô PHỐ III - 04
169
190
H36/105-QL1A
Đường APĐ25
thửa 15/ tờ BĐ 09
195.0
1,4- 4,6
chính
6.0
 
170
191
H36/107-QL1A
thửa 21/ tờ BĐ 09
MSH 190
70.0
1,2 - 2,5
nhánh
5.0
 
171
192
H44/11-APĐ25
thửa 80/ tờ BĐ 09
MSH 190
55.0
4,2-5,3
nhánh
4.5
 
172
193
 
MSH 191
thửa 50/ tờ BĐ 09
33.5
4,2-5,3
cụt
4.0
 
Ô PHỐ III - 05
173
197
H44/10-APĐ25
QL1A
thửa 154/ tờ BĐ 09
261.0
4,2-5,3
chính
8.0
 
174
198
 
MSH 197
thửa 202/ tờ BĐ 09
40.3
2,0-4,2
cụt
4.5
 
175
200
 
thửa 149/ tờ BĐ 09
thửa 177/ tờ BĐ 09
81.1
3.0
cụt
4.5
 
176
202
 
thửa 152/ tờ BĐ 09
thửa 153/ tờ BĐ 09
60.8
2,0-4,2
cụt
4.5
 
177
202a
 
thửa 206/ tờ BĐ 09
thửa 208/ tờ BĐ 09
23.6
3,5-5,0
cụt
3,5-5,0
Giữ nguyên hiện trạng
Ô PHỐ III - 06
178
203
H36/102/4 -QL1A
MSH 206
thửa 23/ tờ BĐ 03
69.7
1,3-1,6
cụt
4.5
 
179
204
 
MSH 206
thửa 41/ tờ BĐ 03
75.6
2.0
cụt
4.5
 
180
205
H36/102/2 -QL1A
MSH 106
thửa 41/ tờ BĐ 03
78.0
1,0-2,4
cụt
4.5
 
181
294
 
MSH 205
thửa 55/ tờ BĐ 03
13.4
1,1-1,3
cụt
3.5
 
182
206
H36/102-QL1A
thửa 119/ tờ BĐ 03
thửa 17/ tờ BĐ 03
191.0
1,5-3,4
chính
10.0
HLBV rạch
183
208
H36/100
thửa 103/ tờ BĐ 03
thửa 15/ tờ BĐ 03
187.0
1,5 - 3,8
nhánh
5.0
 
184
209
H89-APĐ27
Đường APĐ27
MSH 208
74.0
1,9 - 4,6
nhánh
5.0
 
185
210
 
thửa 105/ tờ BĐ 03
thửa 105/ tờ BĐ 03
23.6
3.5
cụt
3.5
 
186
211
 
Đường APĐ27
thửa 12/ tờ BĐ 03
33.9
1,9 - 4,6
cụt
4.0
 
Ô PHỐ III - 07
187
212
H36/91
thửa 148/ tờ BĐ 03
thửa 219/ tờ BĐ 03
165.0
2,5 - 5,3
chính
6.0
 
188
213
H55-APĐ27
MSH 212
thửa 184/ tờ BĐ 03
103.0
3,6-5,6
chính
6.0
 
189
214
 
MSH 212
thửa 186/ tờ BĐ 03
24.3
2.8
cụt
4.0
 
190
215
 
MSH 213
thửa 198/ tờ BĐ 03
55.5
1,8-3,6
cụt
5.0
 
Ô PHỐ III - 08
191
217
H260-QL1A
QL 1A
thửa 76/ tờ BĐ 08
70.3
1,8-3,6
cụt
6.0
 
192
219
 
QL1A
thửa 82/ tờ BĐ 08
30.3
1,8-3,6
cụt
4.0
 
193
221
 
QL1A
thửa 77/ tờ BĐ 08
88.3
1,8-3,6
cụt
5.0
 
194
291
 
Đường APĐ27
thửa 85/ tờ BĐ 08
70.1
2.5
cụt
5.0
 
195
292
 
MSH 291
thửa 104/ tờ BĐ 08
29.4
2.0
cụt
4.0
 
Ô PHỐ III - 09
196
222
H86/6-APĐ27
Đ. APĐ27
thửa 03/ tờ BĐ 04
176.0
3,9-7,4
chính
10.0
HLBV rạch
197
223
H86/6-APĐ27
MSH 222
thửa 47/ tờ BĐ 04
79.8
5,0-9,0
cụt
5.0
 
198
224
H86/5-APĐ27
MSH 223
thửa 29/ tờ BĐ 04
35.8
3,3-5,4
cụt
4.0
 
199
225
H86-APĐ27
MSH 222
thửa 82/ tờ BĐ 04
227.0
5,5-9,5
chính
10.0
 
200
226
H86/5-APĐ27
thửa 99/ tờ BĐ 04
MSH 225
55.6
3,3-5,4
nhánh
5.0
 
201
227
H86/2-APĐ27
MSH 225
thửa 26/ tờ BĐ 04
137.0
1,7-3,5
cụt
10.0
HLBV rạch
202
229
 
MSH 222
thửa 63/ tờ BĐ 04
30.5
2.5
cụt
4.0
 
203
230
 
MSH 226
thửa 94/ tờ BĐ 04
40.0
3.0
cụt
4.0
 
Ô PHỐ III - 10
204
231
H36/85
thửa 110/ tờ BĐ 04
thửa 107/ tờ BĐ 04
115.0
1,5 - 4,4
cụt
6.0
 
205
232
 
MSH 231
thửa 96/ tờ BĐ 04
56.0
1,9-3,6
cụt
4.5
 
206
233
H66-APĐ27
Đường APĐ27
MSH 234
133.0
1,8 - 5,7
chính
6.0
 
207
234
H34/8-APĐ27
thửa 56/ tờ BĐ 08
MSH 233
135.0
1,9-3,6
chính
6.0
 
208
235
H34/10-APĐ27
thửa 57/ tờ BĐ 08
MSH 233
120.0
1,8-4,3
chính
6.0
 
209
236
H34/10-APĐ27
MSH 234
MSH 235
66.0
2,7-3,8
nhánh
5.0
 
210
237
 
MSH 234
thửa 40/ tờ BĐ 08
96.7
1,9-3,6
cụt
5.0
 
211
239
H34/6-APĐ27
thửa 55/ tờ BĐ 08
thửa 41/ tờ BĐ 08
111.0
1,9-3,6
cụt
5.0
 
212
240
 
MSH 239
thửa 48/ tờ BĐ 08
68.0
1,9-3,6
cụt
4.0
 
213
290
 
MSH 231
thửa 137/ tờ BĐ 04
32.0
2.0
cụt
4.0
 
Ô PHỐ III - 11
214
242
 
thửa 93/ tờ BĐ 05
thửa 67/ tờ BĐ 05
115.0
1,6 - 4,2
cụt
5.0
 
215
243
 
thửa 93/ tờ BĐ 05
thửa 92/ tờ BĐ 05
41.5
1,6 - 4,2
cụt
5.0
 
216
244
 
thửa 105/ tờ BĐ 05
thửa 109/ tờ BĐ 05
38.0
1,6 - 4,2
cụt
4.0
 
217
245
H36/70
thửa 113/ tờ BĐ 05
MSH 245a
98.0
5.0
cụt
5.0
 
218
245a
 
MSH 245
thửa 77/ tờ BĐ 05
71.0
5.0
cụt
5.0
 
219
246
H36/48/7
thửa 84/ tờ BĐ 05
thửa 125/ tờ BĐ 05
76.0
1,6 - 3,8
cụt
4.5
 
220
248
 
thửa 57/ tờ BĐ 07
thửa 62/ tờ BĐ 07
170.0
3,3 -4,3
chính
6.0
 
221
249
 
thửa 21/ tờ BĐ 07
thửa 37/ tờ BĐ 07
73.0
3,3 -4,3
cụt
5.0
 
222
249a
 
thửa 48/ tờ BĐ 07
thửa 37/ tờ BĐ 07
33.9