Bỏ qua nội dung chính
 

 

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
2
3
7
5
9
7
6
Quy hoạch phát triển 10 Tháng Mười Hai 2010 10:40:00 SA

Thông tin quy hoạch các hẽm của phường Trung Mỹ Tây

Bảng danh mục các hẽm của phường Trung Mỹ Tây, quận 12


 SỐ
HẺM
TÊN HẺM
GIỚI HẠN
HIỆN TRẠNG
LOẠI
HẺM
LỘ GIỚI
đề xuất mới
MẶT ĐƯỜNG
HIỆN TRẠNG
GHI
 CHÚ
ĐIỂM ĐẦU
ĐIỂM CUỐI
DÀI
 (m)
RỘNG (m)
KHU PHỐ I
Ô PHỐ I/1
234
Không tên
TMT 13
cụt
132
7-10
Chính
HT
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ I/2
1
27-1
Tô kí
cụt
42
5
Chính
4
Đất
91% dân cư đông
2
Không tên
cụt
cụt
23
2
Phụ
4
Đất
91% dân cư đông
3
27-2
Tô kí
cụt
45
2
Chính
5
Đất
87% dân cư đông ,
hẻm 2 nhánh
4
Không tên
cụt
cụt
12
2
Phụ
3.5
Đất
87% dân cư đông ,
hẻm 2 nhánh
5
27-3
Tô kí
cụt
61
3
Chính
5
Đất
93% dân cư rất đông ,
hẻm 1 nhánh
Ô PHỐ I/3
6
Không tên
27-4(423/20
 Tô kí)
27-5(423/30
 Tô Kí)
40
2.5
Chính
5
Đất
80% dân cư đông
7
Không tên
27-5
Cụt
40
3
Chính
4
Đất
73% dân cư tương
đối đông
8
Không tên
Không tên
Cụt
22
1.5
Phụ
4
Đất
80% dân cư đông
9
Không tên
Không tên
Cụt
15
3
Phụ
4
Đất
73% dân cư tương
đối đông
10
Không tên
Không tên
Cụt
15
2
Chính
4
Đất
80% dân cư đông
11
Không tên
Không tên
Cụt
10
2
Phụ
4
Đất
70% dân cư tương
đối đông
12
Không tên
Không tên
Cụt
7
2
Chính
6
Đất
70% dân cư tương
đối đông
Ô PHỐ I/4
13
32-0
27-5(423/20TKí)
cụt
65
5,8
Chính
8
Đất
50%,dân cư trung bình
14
Không tên
32-5
Cụt
28
4
Phụ
5
Đất
73% dân cư tương
đối đông
15
32-5
TMT9A
cụt
75
3
Chính
5
Đất
90% dân cư rất đông
16
Không tên
32-5
Cụt
34
3
Phụ
5
Đất
90% dân cư rất đông
17
Không tên
32-5
Cụt
15
5
Chính
6
Đất
90% dân cư rất đông
222
Không tên
TMT 12A
TMT 4A
60
3
Chính
4.5
Đất
80 % dân cư đông
Ô PHỐ I/5
18
33-6
33-9
cụt
62
4
Chính
10
Đất
70% dân cư tương
đối đông
19
33-8
33-6
cụt
123
6
Chính
10
Đất
70% dân cư tương
đối đông
20
Không tên
TMT 9A
Không tên
52
4
Chính
HT
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ I/6
21
33-8
Không tên
cụt
56
6
Chính
8
Đất
70% dân cư tương
đối đông
22
33-4
TMT9A
33-6
54
4
Chính
10
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ I/7
23
32-4-1
32-4
TMT 9A
24
6
Chính
6
Đất
98% dân cư rất đông
24
32-4
423 Tô Kí
cụt
130
3
Chính
6
Đất
70% dân cư tương
đối đông
25
32-3(hẻm 423/60)
423 Tô Kí
cụt
56
3
Chính
5
Đất
83% dân cư đông
26
32-2(hẻm 423/60)
423 Tô Kí
cụt
85
3
Chính
6
Đất
73% dân cư tương

đối đông
27
32-1
423 Tô Kí
cụt
52
3.1
Chính
5
Đất
87% dân cư đông
Ô PHỐ I/8
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Ô PHỐ I/9
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Ô PHỐ I/10
 
 
 
 
 
 
 
 
 
28
28-1
Tô kí
cụt
75
3
Chính
5
Đất
86% dân cư đông
29
28-2(423/25 Tô Kí)
423 Tô Kí
cụt
77
4
Chính
5
Đất
80% dân cư đông
30
Không tên
423 Tô Kí
cụt
80
3
Chính
5
Đất
80% dân cư đông
31
29-1(369 Tô Kí)
Tô kí
Không tên
50
4
Phụ
5
Nhựa
98% dân cư rất đông
32
Không tên
Không tên
Không tên
90
3
Phụ
5
Nhựa
95% dân cư rất đông
33
Không tên
Không tên
cụt
32
3
Phụ
5
Đất
85%(dân cư dông)
34
Không tên
Không tên
cụt
9
2
Phụ
5
Đất
80% dân cư đông
35
Không tên
Không tên
cụt
20
2
Phụ
4
Đất
73% dân cư đông
36
Không tên
Không tên
Không tên
27
2
Phụ
3.5
Đất
80% dân cư đông
37
29-2
29-0
cụt
63
2
Chính
5
Đất
95% dân cư rất đông
38
29-0( hẻm 345 Tô Kí)
29-0( hẻm 345 Tô Kí)
Không tên
57
3
Chính
5
Đất
95% dân cư rất đông
39
29-0( hẻm 345 Tô Kí)
Tô kí
Không tên
22
2
Chính
5
Đất
95% dân cư rất đông
40
29-3
29-0
Không tên
65
2
Chính
5
Đất
90% dân cư rất đông
Ô PHỐ I/11
Ô PHỐ I/12
Ô PHỐ I/13
41
31-8
423 Tô Kí
cụt
34
4,5
Chính
5
Đất
90% dân cư rất đông
42
Không tên(33/7)
TMT 9A
cụt
31
8
Chính
8
Đất
98% dân cư rất đông
43
31-7
31-6
cụt
77
4
Phụ
5
Đất
55% dân cư ở mức
trung bình
44
31-6
TMT 9A
cụt
61
5
Chính
6
BTXM
87% dân cư đông
45
Không tên
Không tên
cụt
40
5
Chính
5
Đất
87% dân cư đông
46
Không tên
Không tên
Không tên
28
3
Phụ
5
Đất
90% dân cư rất đông
Ô PHỐ I/14
Ô PHỐ I/15
47
33-1
TMT9A
cụt
72
3,4
Chính
6
BTXM
60% dân cư ở mức
trung bình
48
33-2( 2366 QL1 A)
QL 1A
33-1
99
1,8
Chính
8
BTXM
60% dân cư ở mức
trung bình
Ô PHỐ I/16
49
31-3
31-2
cụt
50
4
Chính
6
Nhựa
95% dân cư đông
226
Không tên
TMT 9A
cụt
60
2,2
Chính
3.5
Đất
60% dân cư mức
trung bình
Ô PHỐ I/17
50
31-1
32-1
cụt
106
4
Chính
8
Đất
40% dân cư thưa
51
31-1
31-1
cụt
56
8
Chính
8
Đất
40% dân cư thưa
52
30-1
30-0
cụt
74
5
Phụ
6
Đất
60% dân cư mức
trung bình
53
30-0
QL 1A
31-1
44
5
Chính
8
Đất
60% dân cư mức
trung bình
54
30-2
30-0
cụt
52
5
Phụ
6
Đất
83% dân cư đông
55
Không tên
Không tên
cụt
30
2
Chính
4
Đất
70% dân cư đông
56
Không tên
Không tên
cụt
9
2
Phụ
4
Đất
60% dân cư mức
trung bình
57
Không tên
Không tên
Không tên
20
2
Chính
4
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ I/18
Ô PHỐ I/19
Ô PHỐ I/20
KHU PHỐ II
Ô PHỐ II/1
58
24-1(hẻm 119 TMT 13)
TMT13
cụt
172
4
Chính
5
Đất
50%,dân cư trung bình
59
Không tên
24-1(hẻm 119 TMT 13)
Không tên
8
3
Chính
5
Đất
50%,dân cư trung bình
60
Không tên
24-1(hẻm 119 TMT 13)
cụt
36
3
Chính
4
Đất
50%,dân cư trung bình
224
Không tên
Không tên
Không tên
27
4.4
Chính
HT
Đất
80% dân cư đông
225
Không tên
Không tên
Không tên
25
5-7
Chính
HT
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ II/2
61
24-1(hẻm 119 TMT 13)
Không tên
Không tên
57
5
Chính
5
Đất
50%,dân cư trung bình
62
24-3
24-1(hẻm 119 TMT 13)
Kênh Đồng Tiến
87
3
Chính
5
Đất
95% dân cư rất đông
63
24-4
24-3
cụt
52
2
Phụ
5
Đất
50% dân cư thưa
64
24-2
119 TMT13
cụt
85
3
Chính
5
Đất
95% dân cư rất đông
65
Không tên
24-2
cụt
21
3
Chính
4
Đất
62% dân cư o mứcc
trung bình
66
Không tên
24-5
cụt
20
3,5
Phụ
5
Đất
70% dân cư tương
đối đông
67
24-5
121 TMT 13
cụt
93
5
Phụ
5
Đất
78% dân cư tương
đối đông
68
Không tên
24-5
Không tên
11
5
Chính
6
Đất
78% dân cư tương
đối đông
69
195-10-31
Không tên
Cụt
88
3
Chính
6
Đất
90% dân cư rất đông
70
24-7
24-8
cụt
81
3
Chính
6
Đất
60% dân cư ở mức
trung bình
Ô PHỐ II/3
71
44-3
44-4(hẻm 50 TMT 16A)
cụt
41
2
Chính
5
BTXM
92% dân cư rất đông
Ô PHỐ II/4
72
Không tên
43-7
cụt
50
3
Chính
4,5
Đất
80% dân cư đông
73
Không tên
Không tên
cụt
26
4
Phụ
4.5
Đất
78% dân cư tương
đối đông
74
Không tên
TMT 13
Không tên
8
2
Chính
4.5
Đất
78% dân cư tương
đối đông
Ô PHỐ II/5
75
44-1
TMT 13
cụt
189
5
Chính
4.5
BTXM
97% dân cư rất đông
76
Không tên
44-1
cụt
27
3
Chính
4.5
BTXM
97% dân cư rất đông
77
48-1
QL 22
46-2
53
10
Chính
6
Đất
90% dân cư rất đông
78
43-1
TMT 6A
cụt
75
9
Phụ
4.5
Đất
80% dân cư đông
79
Không tên
43-7
cụt
46
5
Chính
4.5
Đất
60% dân cư ở mức
trung bình
80
Không tên
Không tên
Không tên
31
4
Chính
4
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ II/6
81
Không tên
Không tên
43-2-1
88
5
Chính
8
Đất
70% dân cư tương
đối đông
82
43-2
43-1
Kênh Đồng Tiến
50
8
Chính
8
Đất
75% dân cư tương
đối đông
83
43-2-1
43-1
44-4
92
4
Chính
8
Đất
70% dân cư tương
đối đông
Ô PHỐ II/7
84
24-9
24-11
cụt
124
4
Chính
8
Đất
78% dân cư tương
đối đông
85
24-10
TMT2A
cụt
57
3
Chính
5
BTXM
80% dân cư đông,hẻm gồm 2 nhánh
,từ hướng hẻm 121TMT13 ,
bên phải rộng 5m ,bên trái rộng 2m
Ô PHỐ II/8
86
Không tên
Không tên
cụt
23
3
Chính
4.5
Đất
70% dân cư tương
đối đông
Ô PHỐ II/9
87
43-4
43-4(hẻm 127 TMT 2A)
cụt
93
8
Chính
10
Đất
60% dân cư ở mức
trung bình
88
43-5
Tuyến Nước Sạch
TMT2A
123
5
Chính
10
Đất
70% dân cư tương
đối đông
89
43-7
TMT2A
Tuyến Nước Sạch
88
4
Chính
6
Đất
80% dân cư đông
90
Không tên
Không tên
cụt
7
4
Chính
4
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ II/10
Ô PHỐ II/11
Ô PHỐ II/12
Ô PHỐ II/13
91
34-4
34-2(2384 QL1A)
cụt
97
5
Chính
4
Đất
70% dân cư tương
đối đông
92
Không tên
Không tên
cụt
32
2
Phụ
4
Đất
80% dân cư đông
93
Không tên
Không tên
Không tên
8
3
Chính
4
 
80% dân cư đông
Ô PHỐ II/14
Ô PHỐ II/15
Ô PHỐ II/16
94
Không tên
Không tên
Không tên
42
2
Chính
5
Đất
70% dân cư tương
đối đông
95
Không tên
Không tên
cụt
15
2
Phụ
4
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ II/17
96
34-3
34-2(2384 QL1A)
Tuyến Nước Sạch
107
5
Chính
6
Đất
85% dân cư đông
97
34-3'
34-3
34-3''
56
3
Phụ
4.5
Đất
70% dân cư tương
đối đông
98
34-3''
34-3'
cụt
13
2
Phụ
4.5
Đất
70% dân cư tương
đối đông
99
40-2
QL 1A
cụt
25
3
Chính
6
Đất
60% dân cư ở mức
trung bình
100
Không tên
Không tên
cụt
20
4
Phụ
4
Đất
60% dân cư ở mức
trung bình
101
Không tên
Không tên
Không tên
27
4
Chính
4
Đất
60% dân cư ở mức
trung bình
Ô PHỐ II/18
223
Không tên
TMT 16A
cụt
57
3
Chính
6
Đất
70% dân cư tương
đối đông
Ô PHỐ II/19
KHU PHỐ III
Ô PHỐ III/1
Ô PHỐ III/2
102
49-4
17 TMT 2A
cụt
75
7
Chính
8
Đất
95% dân cư rất đông
103
Không tên
Không tên
Không tên
32
9
Chính
8
Đất
85% dân cư đông
104
Không tên
Không tên
Không tên
61
2
Chính
4
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ III/3
Ô PHỐ III/4
105
47-1
QL 22
17 TMT 2A
55
9
Chính
8
Đất
97% dân cư rất đông
106
49-2
17 TMT 2A
cụt
75
8
Chính
8
Đất
95% dân cư rất đông
Ô PHỐ III/5
Ô PHỐ III/6
Ô PHỐ III/7
Ô PHỐ III/8
107
37-2-1
37-2
cụt
27
1,5
Chính
6
Đất
90% dân cư rất đông
Ô PHỐ III/9
108
42-4
Tuyến Nước Sạch
Không tên
106
2
Chính
6
Nhựa
65% dân cư tương
đối đông
Ô PHỐ III/10
Ô PHỐ III/11
Ô PHỐ III/12
109
45-1(hẻm 215 TMT 13)
TMT 13
cụt
94
4
Chính
4
BTXM
90% dân cư rất đông
110
Không tên
42-1
cụt
41
2,5
Chính
6
BTXM
97% dân cư rất đông
111
42-1-1
Tuyến Nước Sạch
HTB
133
2
Chính
5.5
BTXM
93% dân cư rất đông
112
42-1-1'
42-1-1
42-1-1
33
2
Chính
5.5
BTXM
90% dân cư rất đông
113
Không tên
42-1-1
42-1-1
30
2
Chính
4
BTXM
93% dân cư rất đông
236
Không tên
Không tên
Không tên
25
4
Chính
4
Đất
80% dân cư đông
235
Không tên
Không tên
Không tên
15
4
Chính
4
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ III/13
114
Không tên
34-2
cụt
24
2
Chính
4
Đất
80% dân cư đông
115
37-2
hẻm 27 TMT2A
37-2-1
34
2
Chính
5
Đất
83% dân cư đông
227
Không tên
Không tên
Không tên
32
2.5
Chính
4
Đất
83% dân cư đông
Ô PHỐ III/14
Ô PHỐ III/15
Ô PHỐ III/16
116
40-1
TMT14A
cụt
30
3
Chính
5
BTXM
100% dân cư rất đông
117
44-1
TMT2A
HTB
83
4
Chính
4
BTXM
97% dân cư rất đông
Ô PHỐ III/17
Ô PHỐ III/18
Ô PHỐ III/19
Ô PHỐ III/20
118
Không tên
Không tên
cụt
26
2
Chính
4
BTXM
90% dân cư rất đông
Ô PHỐ III/21
KHU PHỐ IV
Ô PHỐ IV/1
Ô PHỐ IV/2
Ô PHỐ IV/3
119
Không tên
 hẻm 1141-NAT
Cụt
28
2
Phụ
4
BTXM
98%,dân cư rất đông
120
1-9
TMT 19
1-8
49
3
Chính
4
Đất
90%.dân cư rất đông
121
1-8
1-3(hẻm 35TMT 19)
1-9
75
4
Phụ
6
Đất
50%,dân cư tương đối ở mức trung bình ,
nhà cửa rải rác
122
1-0
1-4
Cụt
46
2
Phụ
4.5
Đất
78%,dân cư tương đối đông
123
1-4
1-3
1-0
33
2,5
Phụ
4.5
Đất
90%,dân cư đông ,phía bên trái rông 5m,
bên phải rộng 2m ,từ hướng hẻm 1-4 đi vào )
124
1-3(hẻm 35 TMT 19)
TMT 19
Cụt
31
4,0
Chính
6
Đất
80%, dân cư đông
125
1-3'(hẻm 35 TMT 19)
1-3(hẻm 35 TMT 19)
Cụt
13
3
Phụ
3.5
Đất
80%, dân cư đông
126
1-7
1-3(hẻm 35 TMT 19)
Cụt
69
2
Chính
6
BTXM
98%,dân cư rất đông
217
Không tên
Không tên
Không tên
44
4-5
Chính
6
Đất
80%, dân cư đông
218
Không tên
Không tên
Không tên
93
4-5
Chính
6
Đất
80%, dân cư đông
219
Không tên
Không tên
cụt
55
3
Phụ
6
Đất
80%, dân cư đông
220
Không tên
Không tên
Không tên
26
8
Chính
8
Đất
80%, dân cư đông
221
Không tên
Không tên
Không tên
117
5
Chính
6
Đất
80%, dân cư đông
Ô PHỐ IV/4
127
1-2(hẻm 621/6)
1-1
1-3
26
6,0
Chính
HT
BTXM
95%,dân cư rất đông
128
Không tên
Không tên
cụt
18
2
Chính
5
BTXM
97% dân cư rất đông
129
1-1(hẻm 621 Tô Kí)
Tô kí
1-1-1
119
6-8
Chính
HT
BTXM
85%,dân cư dông
130
Không tên
Không tên
Không tên
33
6,0
Chính
HT
Đất
80%,dân cư dông
Ô PHỐ IV/5
Ô PHỐ IV/6
Ô PHỐ IV/7
Ô PHỐ IV/8
131
1-6
Đường TMT1
Đường TMT3
47
2
Chính
4
Đất +BTXM)
78%,dân cư tương
đối đông
Ô PHỐ IV/9
Ô PHỐ IV/10
Ô PHỐ IV/11
132
'11-1(hẻm 45 Hà Chương)
Đường Hà Chương
Đường TMT5
172
4
Chính
8
Đất
85%.dân cư đông ,hẻm nằm trông khu dân cư
 
133
12-1
Hẻm không tên
Cụt
32
2
Chính
4.5
Đất
85%,dân cư dông
134
12-2
Hẻm không tên
Cụt
63
2
Chính
5
Đất
90% ,dân cư đông
Ô PHỐ IV/12
135
13-3-1
NAT
13-3(hẻm 8 Hà Đặc)
39
3
Chính
4
BTXM
98%,dân cư rất đông
Ô PHỐ IV/13
136
14-1-1
Đường Hà Chương
Cụt
21
2
Phụ
4
BTXM
73%,dân cư tương
đối đông
137
14-1
14-1-1
Cụt
18
2
Phụ
4
BTXM
98% dân cư rất đông
228
Không tên
Không tên
Không tên
105
4-6
Chính
12
Đất
90% ,dân cư đông
Ô PHỐ IV/14
139
13-1
Hà Đặc
Cụt
32
4
Chính
4.5
Đất
80%,dân cư dông
Ô PHỐ IV/15
140
18-1
Đường Hà Chương
Cụt
36
2
Chính
4.5
Đất
90% dân cư rất đông ,
nằm trong khu dân cư
141
18-2
Không tên
Không tên
60
2
Chính
4.5
BTXM
70%,dân cư tương
đối đông
142
18-2'
18-2
Cụt
17
3
Phụ
4.5
BTXM
70%,dân cư tương
đối đông
143
Không tên
Không tên
18-2
17
7
Chính
8
BTXM
70%,dân cư tương
đối đông
144
Không tên
Không tên
107 Hà Đặc
98
5
Chính
8
BTXM
70%,dân cư tương
đối đông
145
107 Hà Đặc
Hà Đặc
Hà Chương
79
5
Chính
6
Đất
50% ,dân cư sống 1 bên đường
,(hẻm chạy dọc theo kênh Gia Định )
229
Không tên
Không tên
cụt
28
2
Phụ
3.5
Đất
70%,dân cư tương
đối đông
Ô PHỐ IV/16
146
17-3
Hà Đặc
17-2
47
3
Chính
5
BTXM
98%,dân cư rất đông
(có nối dài thêm 20m)
147
17-2
Hẻm 107 Hà Đặc
Cụt
74
7,7-2
Chính
5
BTXM
93% ,dân cư rất đông
148
Không tên
17-2
Không tên
40
2
Chính
5
BTXM
93% ,dân cư rất đông
149
17-1
Hà Đặc
Cụt
43
3
Chính
5
Nhựa
98%, dân cư rất đông
 (hẻm nhiều nhánh )
Ô PHỐ IV/17
Ô PHỐ IV/18
150
Không tên
Không tên
Không tên
100
8
Chính
10
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ IV/19
151
Không tên
Không tên
Không tên
161
6
Chính
8
BTXM
93% ,dân cư rất đông
Ô PHỐ IV/20
Ô PHỐ IV/21
152
Hẻm 2 _TMT 12'
Hà Chương
21-1(hẻm 1 TMT 16)
274
8/11
Chính
12
BTXM
95% ,dân cư rất đông
153
Hẻm 2 _TMT 12
Hẻm 2 _TMT 12'
Không tên
78
9
Chính
8
BTXM
95% ,dân cư rất đông
154
20-1
hẻm 20-1 TMT 16
Kênh Gia Định
45
3
Chính
8
BTXM
95% ,dân cư rất đông
155
23-2
hẻm 1 TMT16
20-1
80
4
Chính
8
Nhựa
95% dân cư rất đông
Ô PHỐ IV/22
156
22-2
TMT 16
Hẻm 1/12 TMT16
100
6
Chính
6
BTXM
93%,dân cư rất đông
157
22-1
TMT 16
Hẻm 1/12 TMT16
87
4
Chính
6
Đất
98% ,dân cư rất đông
158
21-3
TMT 16
Hẻm 1/12 TMT16
81
2,5
Chính
6
BTXM
94%,dân cư rất đông
159
21-2
TMT 16
Hẻm 1/12 TMT16
64
2,5
Chính
6
Nhựa
100% dân cư rất đông
Ô PHỐ IV/23
Ô PHỐ IV/24
Ô PHỐ IV/25
Ô PHỐ IV/26
Ô PHỐ IV/27
Ô PHỐ IV/28
Ô PHỐ IV/29
Ô PHỐ IV/30
KHU PHỐ V
Ô PHỐ V/1
160
78-0
Hà Đặc
79-1(hẻm 1473 NAT)
74
2
Chính
8
BTXM
98% dân cư rất đông
161
78-2
78-0
78-1
56
1,5
Phụ
4
BTXM
85%,dân cư rất đông
162
78-1
Hà Đặc
79-1(hẻm 1473 NAT)
73.5
4
Chính
8
Đất
98% dân cư rất đông
163
79-1(hẻm 1473 NAT)
NAT
75-1
268
5
Chính
10
BTXM
60% dân cư ở mức
trung bình
164
71-1
79-1 (hẻm 1473 NAT)
Cụt
79
4
Phụ
5
BTXM
100% dân cư rất đông
165
Không tên
71-1
Cụt
41
2
Phụ
5
BTXM
85%,dân cư rất đông
Ô PHỐ V/2
Ô PHỐ V/3
166
71-2
Đường TMT 8
67-2
44
4
Chính
5
Đất
90% dân cư đông
167
67-2
Hà Đặc
71-2
116
2,8
Chính
6
Đất
90% dân cư đông
168
67-1
Đường TMT 8
67-2
40
8
Chính
7
BTXM
100% dân cư rất đông
Ô PHỐ V/4
Ô PHỐ V/5
Ô PHỐ V/6
Ô PHỐ V/7
169
69-1
69-3(hẻm 207 TMT5)
69-4(hẻm215 TMT 5)
35
3
Chính
5
BTXM
100% dân cư rất đông
170
Không tên
69-1
Không tên
10
3
Chính
4
BTXM
98% dân cư rất đông
171
69-4(hẻm 215 TMT5)
Hà Đặc
Cụt
102
3
Chính
5
BTXM
97% dân cư rất đông
172
69-2
69-4(hẻm215 TMT 5)
69-3(hẻm 207 TMT 5)
35
4
Chính
4.5
BTXM
100% dân cư rất đông
Ô PHỐ V/8
173
Không tên
Không tên
Không tên
88
6
Chính
8
BTXM
97% dân cư rất đông
174
76-1
Hà Đặc
79-1(hẻm 1473 NAT)
74
3,5
Chính
8
Đất
100% dân cư rất đông
175
75-2
Hà Đặc
Cụt
31
2
Chính
3.5
BTXM
95% dân cư rất đông
Ô PHỐ V/9
176
Không tên
79-1(hẻm 1473 NAT)
Cụt
34
4
Chính
4
BTXM
100% dân cư rất đông
177
hẻm 92 HĐ
Hà Đặc
74/4/1
120
5
Chính
8
Đất
75% dân cư tương
đối đông
178
74-2( hẻm 8 TMT9)
TMT9
74-2-1
67
2
Chính
8
Đất
78% dân cư tương
đối đông
179
74-2-1
74-2( hẻm 8 TMT9)
74-2-2
27
2,5
Phụ
4
Đất
65% dân cư tương đối đông
hẻm nối dài thêm
180
74-2-2
74-2-1
TMT9
27
5
Phụ
4
BTXM
60% dân cư ở mức
trung bình
181
74-3
TMT9
Không tên
67
6
Chính
8
Đất
75% dân cư tương
đối đông
237
Không tên
Không tên
Không tên
32
2
Chính
3.5
Đất
75% dân cư tương
đối đông
Ô PHỐ V/10
182
65-2
TMT8
74-4
44
2,5
Chính
4
BTXM
100% dân cư rất đông
183
Không tên
72-2-1
74-4-1
29
3
Chính
4
BTXM
100% dân cư đông
184
65-3
TMT8
72-2-1
13
3
Chính
4
BTXM
97% dân cư rất đông
185
Không tên
Không tên
65-2
71
3
Chính
4.5
BTXM
98% dân cư rất đông
186
Không tên
74-4
72-1
22
2
Chính
4.5
BTXM
100% dân cư đông
187
72-1
TMT9
72-2-1
177
4
Chính
7
Đất
85% dân cư đông
Ô PHỐ V/11
Ô PHỐ V/12
Ô PHỐ V/13
Ô PHỐ V/14
188
51-8
Không tên
51-7
96
3
Phụ
4.5
BTXM
97% dân cư rất đông
189
51-7
51-8
Cụt
51
3
Phụ
4.5
BTXM
65% dân cư tương
đối đông
190
51-6
Không tên
51-6
71
3
Phụ
4.5
BTXM
80% dân cư đông
191
51-5
51-6
Cụt
31
3
Phụ
4.5
BTXM
80% dân cư đông
192
Không tên
Không tên
Cụt
108
4
Phụ
4
Đất
65% dân cư tương
đối đông
230
Không tên
Không tên
Cụt
52
4.5
Phụ
HT
BTXM
78% dân cư tương
đối đông
231
Không tên
Không tên
Cụt
54
4.5
Phụ
HT
BTXM
80% dân cư đông
232
Không tên
Không tên
Cụt
112
4.5
Phụ
HT
BTXM
78% dân cư tương
đối đông
Ô PHỐ V/15
Ô PHỐ V/16
Ô PHỐ V/17
Ô PHỐ V/18
193
Không tên
Không tên
Cụt
19
5
Chính
5
BTXM
80% dân cư đông