Bỏ qua nội dung chính
 

 

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
2
3
8
8
7
0
0
Quy hoạch phát triển 16 Tháng Hai 2011 9:25:00 SA

Thông tin quy hoạch các hẽm của phường Tân Thới Hiệp (phần 2)

Danh mục các hẽm của phường Tân Thới Hiệp, quận 12 (phần 2)

 
Ô PHỐ II/36
 
Ô PHỐ II/37
 
Ô PHỐ II/38
 
Ô PHỐ II/39
 
Ô PHỐ II/40
174
166
QL 1A
thưa 144,141/tờ 26
47
3
Cụt
4
Đất
80% dân cư đông
175
167
Đường số 15
thửa 120/tờ 26
34
2
Cụt
4.5
Đất
97% dân cư rất đông
176
168
Đường số 15
thửa 115/tờ 26
13
2
Cụt
4
BTXM
100% dân cư rất đông
177
169
Đường số 21
thửa 180/tờ 26
37
4
Cụt
4.5
Đất
60% dân cư trung bình
178
170
QL 1A
thửa 187/tờ 26
47
3.5
Nhánh
3.5
Đất
60% dân cư trung bình
179
171
hẻm 170
hẻm 172
35
2
Nhánh
3.5
Đất
95% dân cư rất đông
180
172
hẻm 171
thửa 148/tờ 25
9
1
LĐC
2
Đất
95% dân cư rất đông
181
173
hẻm 171
thửa 142/tờ 25
16
1
LĐC
2
Đất
95% dân cư rất đông
182
174
hẻm 171
thửa 121/tờ 25
16
3
LĐC
HT
BTXM
90% dân cư rất đông
183
175
LĐC 174
thửa 183/tờ 25
 
 
LĐC
2
 
 
184
176
QL 1A
thửa 197/tờ 25
21
3
Cụt
6
Đất
80% dân cư đông
185
177
QL 1A
hẻm 171
22
2
Nhánh
3
Đất
85% dân cư đông
186
178
hẻm 187
thửa 197/tờ 25
97
5
Nhánh
8
BTXM
20% dân cư thưa
187
179
hẻm 178
thửa 199/tờ 25
40
5
Cụt
4.5
Đất
60% dân cư trung bình
188
180
hẻm 178
thửa 164/tờ 25
39
3
Cut
4
Đất
60% dân cư trung bình
189
181
Đường số 10
thửa 40/tờ 24
35
2
Cụt
4
BTXM
70% dân cư
tương đối đông
190
182
hẻm 183
hẻm 188
26
2
Nhánh
5
Đất
90% dân cư rất đông
191
183
hẻm 182
hẻm 184
20
3
Nhánh
5
Đất
95% dân cư rất đông
192
184
hẻm 187
hẻm 183
21
2
Nhánh
5
Đất
95% dân cư rất đông
193
185
Đường số 10
thửa 94/tờ 28
29
3
Cụt
4
Đất
90% dân cư rất đông
194
186
hẻm 187
thửa 92/tờ 28
35
3
Cụt
4
Đất
95% dân cư rất đông
195
187
QL 1A
hẻm 178
65
3
Nhánh
8
Đất
90% dân cư rất đông
196
189
QL 1A
thửa 197/tờ 25
75
2
Cụt
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
197
661
Lưới điện
hẻm 362
36
2.6
Nhánh
4.5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
198
662
thửa 39/tờ 10
thửa 57/tờ 10
16
2.5
Nhánh
4
Đất
60% dân cư trung bình
199
663
QL 1A
hẻm 364
27
2.4
Nhánh
4
Đất
70% dân cư
tương đối đông
200
664
thửa 171/tờ 10
thửa 148/tờ 10
16
2.9
Nhánh
4
Đất
70% dân cư
tương đối đông
201
665
QL 1A
Lưới điện
50
5
Chính
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
202
666
QL 1A
thửa 10/tờ 26
20
2
Cụt
4
Đất
60% dân cư trung bình
203
667
hẻm 370
Lưới điện
30
1.7
Nhánh
5
Đất
80% dân cư đông
204
668
Đường 15
hẻm 367
48
3
Chính
6
Đất
80% dân cư đông
205
669
hẻm 368
thửa 71/tờ 26
7
2
Cụt
3.5
Đất
80% dân cư đông
206
670
QL 1A
thửa 27/tờ 26
58
2.5
Nhánh
5
Đất
90% dân cư rất đông
207
605
Lưới điện
thửa 223/tờ 26
12
2-4
Cụt
5
Đất
90% dân cư rất đông
 
Ô PHỐ II/41
 
Ô PHỐ II/42
 
Ô PHỐ II/43
 
Ô PHỐ II/44
 
Ô PHỐ II/45
 
Ô PHỐ II/46
 
Ô PHỐ II/47
208
195
hẻm 196
CVCX
44
5
Cụt
5
Đất
60% dân cư trung bình
209
196
hẻm 197
hẻm 195
75
5
Nhánh
6
Đất
60% dân cư trung bình
210
197
QL 1A
CVCX
67
5,6-11
Nhánh
HT
Đất
70% dân cư
tương đối đông
211
198
hẻm 199
hẻm 197
58
3
Nhánh
6
Đất
90% dân cư rất đông
212
199
QL 1A
Trạm Điện
59
10
Chính
10
Đất
95% dân cư rất đông
213
200
hẻm 199
thửa 65/tờ 39
28
2
Cụt
4.5
Đất
80% dân cư đông
214
201
Đường số 30
hẻm 199
172
4
Chính
8
Đất
75% dân cư
tương đối đông
215
202
hẻm 201
thửa 19/tờ 39
40
2,2
Cụt
4
Đất
75% dân cư
tương đối đông
216
203
hẻm 201
thửa 82/tờ 39
27
2
Cụt
4
BTXM
100% dân cư rất đông
217
204
hẻm 201
thửa 86/tờ 39
36
1,5
Cụt
4
Đất
95% dân cư rất đông
218
205
QL 1A
hẻm 201
45
2,2
Nhánh
4.5
BTXM
100% dân cư rất đông
219
206
hẻm 199
hẻm 197
60
3
Nhánh
6
Đất
95% dân cư rất đông
220
208
Đường số 30
hẻm 207
20
6
Cụt
4
Đất
75% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ II/48
221
209
Đường số 20
thửa 127/tờ 31
29
2
Cụt
4
Đất
85% dân cư đông
222
210
hẻm 211
thửa 136/tờ 31
30
2
Cụt
4
Đất
20% dân cư thưa
223
211
hẻm 214
hẻm 210
125
2,5
Chính
6
BTXM
80% dân cư đông
224
212
hẻm 211
thửa 154/tờ 31
47
2,2
Cụt
4.5
BTXM
97% dân cư rất đông
225
213
hẻm 211
thửa 164/tờ 31
25
2
Cụt
4
BTXM
95% dân cư rất đông
226
214
Đường số 23
Đường số 23
45
7
Chính
HT
Đất
85% dân cư đông
 
Ô PHỐ II/70
227
127
Đường số 19
thửa 81/tờ 11
66
2,5
Cụt
5
Đất
60% dân cư trung bình
 
Ô PHỐ II/71
228
190
Đường số 10
thửa 60/tờ 27
47
5
Cụt
5
Đất
90% dân cư rất đông
229
191
Đường số 10
thửa 63/tờ 27
82
2
Chính
6
Đất
80% dân cư đông
230
192
hẻm 191
thửa 90/tờ 27
21
2
Cụt
4
Đất
85% dân cư đông
231
193
hẻm 191
thửa 117/tờ 27
26
2
Cụt
4.5
BTXM
20% dân cư thưa
232
194
Lưới điện
Lưới điện
42
2
Cụt
4
BTXM
90% dân cư rất đông
KHU PHỐ III
 
Ô PHỐ III/49
233
215
Đường số 29
hẻm 217
54
5
Chính
6
BTXM
50% dân cư trung bình
234
216
Đường số 29
hẻm 217
63
4,8
Chính
6
BTXM
80% dân cư đông
235
217
hẻm 215
ĐQH12m
72
4
Chính
6
BTXM
60% dân cư trung bình
236
218
NVQ
ĐQH12m
103
4
Chính
8
BTXM
90% dân cư rất đông
237
219
hẻm 218
thửa 119/tờ 41
49
4
Cụt
6
BTXM
60% dân cư
tương đối đông
238
472
hẻm 216
ĐQH12m
23
2.5
Nhánh
4
Đất
70% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ III/50
239
220
QL 1A
thửa 94/tờ 40
35
4
Cụt
4
BTXM
95% dân cư rất đông
240
221
hẻm 200
thửa 66/tờ 40
35
3
Nhánh
4
BTXM
95% dân cư rất đông
241
222
Đầu hẻm 225
hẻm 221
90
2
Chính
6
BTXM
95% dân cư rất đông
242
223
hẻm 222
Lưới điện
7
2.2
LĐC
ht
Đất
80% dân cư đông
243
224
hẻm 222
thửa 132/tờ 40
6.4
1.7
LĐC
2
Đất
60% dân cư trung bình
244
225
QL 1A
QL 1A
30
2
Nhánh
4
BTXM
100% dân cư rất đông
245
226
Đường số 27
hẻm 231
97
7
Chính
8
Đất
85% dân cư đông
246
227
hẻm 226
thửa 140/tờ 40
45
1.5
Cut
4
BTXM
90% dân cư rất đông
247
228
hẻm 226
thửa 19/tờ 42
17
3,6-5
Cut
5
BTXM
95% dân cư rất đông
248
229
hẻm 230
thửa 3/tờ 42
50
3,5-5,5
Cut
6
Đất
95% dân cư rất đông
249
230
Đường số 29
hẻm 229
70
4
Chính
6
Đất
97% dân cư rất đông
250
231
Đường số 29
hẻm 230
95
5.2
Chính
8
Đất
85% dân cư đông
251
232
Đường số 29
hẻm 231
12
4
Nhánh
4
Đất
60% dân cư trung bình
252
610
hẻm 225
Lưới điện
25
3
Nhánh
4
Đất
60% dân cư trung bình
 
Ô PHỐ III/51
253
233
QL 1A
Đường 27
110
6
Chính
6
BTXM
95% dân cư rất đông
254
234
hẻm 233
thửa 25/tờ 28
32
2
Nhánh
4
BTXM
97% dân cư rất đông
255
235
hẻm 234
thửa 28/tờ 28
17
2
Cụt
4
BTXM
95% dân cư rất đông
256
236
QL 1A
hẻm 237
25
1.5
Nhánh
4
Đất
30% dân cư thưa
257
237
Đường 16
thửa 29/tờ 28
33
2
Cụt
4
Đất
30% dân cư thưa
 
Ô PHỐ III/52
258
239
Đường 22
thửa 74/tờ 28
27
2,6
Cụt
4
Đất
50% dân cư trung bình
259
240
Đường 22
thửa 22/tờ 28
15
3
Cụt
4
Đất
60% dân cư trung bình
 
Ô PHỐ III/53
260
245
QL 1A
Đường 25
142
5
Chính
8
Đất
90% dân cư rất đông
261
246
Đường 22
hẻm 245
43
1,8-2,2
Nhánh
5
BTXM
70% dân cư
tương đối đông
262
247
Đường 25
thửa 52/tờ 27
22
4
Cụt
4.5
Đất
60% dân cư trung bình
263
248
hẻm 246
thửa 50/tờ 27
52
3
Cụt
4.5
Đất
60% dân cư trung bình
264
606
TTH 22
hẻm 245
45
4
Nhánh
5
Đất
50% dân cư trung bình
 
Ô PHỐ III/54
265
249
Đường 25
thửa 16/tờ 27
70
6-10
Chính
HT
Đất
70% dân cư
tương đối đông
266
250
QL 1A
thửa 13/tờ 27
42
2.5
Cụt
5
Đất
60% dân cư trung bình
 
Ô PHỐ III/55
 
Ô PHỐ III/56
267
251
Đường 25
hẻm 252
32
5
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
268
252
Đường 25
thửa 26/tờ 43
120
5
Chính
8
Đất
80% dân cư đông
269
253
hẻm 252
thửa 6/tờ 27
71
2,5
Cụt
6
Đất
95% dân cư rất đông
270
254
Đường 25
hẻm 255
25
2,6
Nhánh
4
Đất
50% dân cư trung bình
271
255
hẻm 254
hẻm 253
16
3
Nhánh
4
Đất
90% dân cư rất đông
272
474
Đường 25
hẻm 475
25
5.6
Nhánh
HT
Đất
60% dân cư trung bình
273
477
Đường 22
hẻm 252
23
3
Nhánh
4
Đất
80% dân cư đông
 
Ô PHỐ III/57
 
Ô PHỐ III/58
 
Ô PHỐ III/59
274
256
Đường 29
thửa 37/tờ 42
28
2
Cụt
4
Đất
80% dân cư đông
 
Ô PHỐ III/60
275
257
Đường 29
Đường 29
27
3
Nhánh
4
Đất
70% dân cư
tương đối đông
276
258
Đường 20
hẻm 259
108
3
Chính
6
Đất
80% dân cư đông
277
259
Đường 20
hẻm 258
65
3
Chính
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ III/61
 
260
ĐQH 12m
thửa 91/tờ 41
9.2
3.5
Nhánh
4
Đất
70% dân cư
tương đối đông
278
261
Đường 29
Lưới điện
68
5
Cụt
6
BTXM
100% dân cư rất đông
279
262
Đường 29
thửa 88/tờ 42
109
4,5
Cụt
6
BTXM
100% dân cư rất đông
280
263
Đường 29
thửa 144/tờ 42
88
3,5
Chính
6
Đất
95% dân cư rất đông
281
264
Đường 20
hẻm 263
24
3
Nhánh
4
Đất
97% dân cư rất đông
282
265
hẻm 263
thửa 140/tờ 42
31
2,5
Cụt
4
BTXM
100% dân cư rất đông
283
266
Đường 20
hẻm 265
15
3,5
Nhánh
4
Đất
90% dân cư rất đông
284
267
Đường 26
hẻm 268
17
4
Cụt
4
Đất
60% dân cư trung bình
 
Ô PHỐ III/62
285
270
Đường 28
hẻm 478
46
2
Nhánh
4.5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
286
478
Đường 28
hẻm270
28
2
Nhánh
4.5
Đất
65% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ III/63
 
Ô PHỐ III/64
 
Ô PHỐ III/65
 
Ô PHỐ III/66
 
Ô PHỐ III/67
 
Ô PHỐ III/68
 
Ô PHỐ III/69
KHU PHỐ IV
 
Ô PHỐ IV/1
 
Ô PHỐ IV/2
287
271
Đường số 2
Đường số 4
47
6
Cụt
6
Đất
95% dân cư rất đông
288
272
Đường số 2
thửa 127/tờ 01
52
2
Cụt
5
Đất
90% dân cư rất đông
289
479
Đường số 2
thửa 124/tờ 01
35
2
Cụt
4
Đất
65% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ IV/3
 
Ô PHỐ IV/4
 
Ô PHỐ IV/5
290
273
Đường số 1
thửa 80/tờ 02
90
5
Cụt
6
Đất
85% dân cư đông
291
274
Đường số 1
thửa 66/tờ 02
66
3
Cụt
6
BTXM
60% dân cư trung bình
292
275
Đường số 1
thửa 79/tờ 02
112
3
Cụt
5
BTXM
75% dân cư rất đông
 
Ô PHỐ IV/5'
293
278
Đường số 7
thửa 88/tờ 02
87
2.5
Cụt
6
Đất
60% dân cư trung bình
294
279
Đường số 7
thửa 63/tờ 02
125
3
Cụt
8
Đất
85% dân cư đông
 
Ô PHỐ IV/6
295
280
Đường số 1
thửa 46/tờ 03
59
5
Chính
6
Nhựa
92% dân cư rất đông
296
281
hẻm 280
thửa 43/tờ 03
43
7
Cụt
7
Nhựa
85% dân cư đông
297
282
hẻm 280
thửa 31/tờ 03
61
3
Cụt
4.5
BTXM
100% dân cư rất đông
298
283
hẻm 280
thửa 57/tờ 03
22
3
Cụt
4
BTXM
95% dân cư rất đông
299
284
Đường số 24
hẻm 287
56
5
Chính
6
Đất
95% dân cư rất đông
300
285
Đường số 26
thửa 87/tờ 03
59
4
Cụt
6
BTXM
95% dân cư rất đông
301
286
Đường số 7
thửa 96/tờ 03
157
6
Cụt
10
BTXM
95% dân cư rất đông
302
287
hẻm 284
hẻm 288
30
4
Nhánh
4.5
Đất
100% dân cư rất đông
303
288
hẻm 287
thửa 111/tờ 03
34
4
Nhánh
4.5
Đất
75% dân cư
tương đối đông
304
289
hẻm 288
thửa 156/tờ 03
67
3
Cụt
4.5
Đất
60% dân cư trung bình
305
290
hẻm 284
thửa 102/tờ 03
89
5
Cụt
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
306
291
Đường số 24
thửa 167/tờ 03
53
4-6
Cụt
6
Đất
70% dân cư tương đối đông
KHU PHỐ V
 
Ô PHỐ V/7
307
292
Đường số 7
thửa 18/tờ 17
34
2
Cụt
4
Đất
60% dân cư trung bình
308
293
Đường số 2
thửa 63/tờ 17
72
4,2
Cụt
8
BTXM
100% dân cư rất đông
309
294
Đường số 2
thửa 105/tờ 17
86
4
Cụt
8
Đất
95% dân cư rất đông
310
295
Đường số 14
hẻm 296
43
5
Nhánh
5
BTXM
90% dân cư rất đông
311
296
hẻm 295
đầu thửa 20/tờ 17
28
4
Cụt
4
BTXM
95% dân cư rất đông
312
297
Đường số 14
 thửa 110 /tờ 17
20
3
Cụt
4
BTXM
90% dân cư rất đông
 
Ô PHỐ V/7'
 
Ô PHỐ V/8
313
298
Đường số 14
hẻm 299
60
3
Chính
6
BTXM
95% dân cư rất đông
314
299
hẻm 298
thửa 67/tờ 16
48
3
Cụt
5
BTXM
97% dân cư rất đông
315
300
Đường số 14
Ranh QH
56
4
Chính
6
BTXM
97% dân cư rất đông
316
301
hẻm 300
Ranh QH
21
1
Cụt
4
BTXM
95% dân cư rất đông
317
302
hẻm 300
thửa 22/tờ 16
27
3
Cụt
4
Đất
90% dân cư rất đông
318
303
Đường số 9
thửa 94/tờ 16
80
5
Cụt
6
Đất
97% dân cư rất đông
319
304
Đường số 9
thửa 96/tờ 16
91
5
Chính
6
BTXM
100% dân cư rất đông
320
480
hẻm 304
Ranh QH
17
2
Cụt
3.5
Đất
80% dân cư đông
 
Ô PHỐ V/8'
321
305
Đường số 7
thửa 7/tờ 16
20
2
Cụt
4
BTXM
60% dân cư trung bình
322
306
Đường số 7
thửa 20/tờ 16
40
3
Cụt
4.5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ V/9
 
Ô PHỐ V/10
 
Ô PHỐ V/11
 
Ô PHỐ V/12
 
Ô PHỐ V/13
323
307
Đường số 9
thửa 229/tờ 16
44
3
Cụt
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ V/14
 
Ô PHỐ V/15
324
310
Đường số 14
hẻm 311
107
8
Chính
8
Nhựa
70% dân cư
tương đối đông
325
311
thửa 118/tờ 17
CVCX
83
8
Cụt
10
Đất
50% dân cư trung bình
326
312
Đường số 8
thửa 163/tờ 17
47
1.5
Cụt
4
Đất
80% dân cư đông
327
313
Đường số 8
thửa 185/tờ 17
25
2
Cụt
3.5
Đất
60% dân cư trung bình
328
481
Đường số 13
CVCX
25
4
Cụt
HT
Đất
60% dân cư trung bình
329
482
Đường số 14
thửa 144/tờ 17
37
3
Cụt
4.5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ V/16
 
Ô PHỐ V/16'
 
Ô PHỐ V/17
330
314
Đường số 2
thửa 11/tờ 19
75
5
Cụt
8
Nhựa
80% dân cư đông
331
315
Đường số 2
thửa 29/tờ 19
76
3
Cụt
5
Đất
80% dân cư đông
332
316
Đường số 2
thửa 50/tờ 19
61
3
Cụt
6
Đất
30% dân cư thưa
333
317
Đường số 2
thửa 73/tờ 19
42
3
Cụt
5
BTXM
90% dân cư rất đông
334
318
hẻm 319
thửa 37/tờ 19
38
3
Cụt
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
335
319
Đường số 2
thửa 48/tờ 19
92
5
Chính
6
Đất
80% dân cư đông
336
320
Đường số 15
thửa 53/tờ 19
66
4
Cụt
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ V/18
337
321
Đường số 13
hẻm 331
60
3
Chính
8
BTXM
80% dân cư đông
338
322
Đường số 13
hẻm 323
39
3
Chính
6
Đất
95% dân cư rất đông
339
323
Đường số 13
hẻm 331
61
5
Chính
8
Đất
50% dân cư trung bình
340
324
Đường số 15
hẻm 331
155
2,5
Chính
8
Đất
90% dân cư rất đông
341
325
hẻm 331
thửa 95/tờ 18
83
2,5
Cụt
5
BTXM
95% dân cư rất đông
342
326
Đường số 15
hẻm 327
18
2.2
LĐC
HT
Đất
90% dân cư rất đông
343
327
Đường số 8
hẻm 328
16
4
Nhánh
HT
Đất
60% dân cư trung bình
344
328
Đường số 15
thửa 56/tờ 18
96
2,2
Chính
6
Đất
85% dân cư đông
345
329
Đường số 15
thửa 70/tờ 18
97
3,5
Cụt
5
Đất
100% dân cư rất đông
346
330
Đường số 15
thửa 114/tờ 18
39
2,5
Cụt
4.5
Đất
80% dân cư đông
 
Ô PHỐ V/18'
347
331
hẻm 323
hẻm 332
54
6
Nhánh
8
Đất
80% dân cư đông
348
332
hẻm 331
hẻm 333
43
3
Nhánh
5
Đất
80% dân cư đông
349
333
Đường số 8
hẻm 332
38
3
Nhánh
5
Đất
95% dân cư rất đông
 
Ô PHỐ V/19
350
334
Đường số 14
thửa 52/tờ 15
66
4
Cụt
6
BTXM
95% dân cư rất đông
351
335
Đường số 14
thửa 99/tờ 15
44
2
Cụt
4
Đất
80% dân cư đông
352
336
Đường số 14
thửa 108/tờ 15
33
4
Cụt
4
BTXM
97% dân cư rất đông
353
337
hẻm 338
thửa 87/tờ 15
53
2
Cụt
6
Đất
95% dân cư rất đông
354
338
Đường số 14
hẻm 337
38
7
Chính
8
Đất
85% dân cư đông
355
339
Đường số 21
hẻm 338
102
7
Chính
11
Đất
95% dân cư rất đông
356
340
Đường số 21
Đường số 14
40
9.3
Chính
11
Nhựa
85% dân cư đông
357
341
Đường số 21
thửa 173/tờ 15
43
4
Nhánh
4.5
Đất
75% dân cư
tương đối đông
358
342
hẻm 341
thửa 187/tờ 15
29
3
Cụt
4
Đất
70% dân cư
tương đối đông
359
343
hẻm 344
thửa 86/tờ 15
101
4
Nhánh
8
BTXM
95% dân cư rất đông
360
344
Đường số 8
hẻm 343
31
5
Chính
8
Đất
95% dân cư rất đông
 
Ô PHỐ V/19'
361
345
Đường số 8
hẻm 343
34
3
Chính
8
Đất
70% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ V/20
362
346
Đường số 18
Đường số 24
136
2
Chính
10
Đất
80% dân cư đông
363
347
Đường số 21
hẻm 346
85
4
Chính
8
BTXM
90% dân cư rất đông
364
348
Đường số 21
hẻm 350
13
3
Chính
6
BTXM
95% dân cư rất đông
365
349
hẻm 350
thửa 128/tờ 15
51
3
Cụt
6
Đất
95% dân cư rất đông
366
350
Đường số 18
hẻm 348
36
5
Chính
6
Đất
95% dân cư rất đông
367
351
hẻm 350
thửa 126/tờ 15
52
3
Cụt
4.5
BTXM
90% dân cư rất đông
368
352
Đường số 13
thửa 36/tờ 15
33
1.4
Cụt
4
BTXM
90% dân cư rất đông
 
Ô PHỐ V/21
369
353
Đường số 8
thửa 75/tờ 21
54
3
Cụt
5
Đất
50% dân cư trung bình
370
354
Đường số 15
Đường số 21
34
4
Cụt
4.5
BTXM
70% dân cư
tương đối đông
371
355
Đường số 21
thửa 15/tờ 21
39
3
Cụt
4.5
Đất
90% dân cư rất đông
372
484
Đường số 21
Đường số 8
22
4.8
Nhánh
HT
Đất
80% dân cư đông
 
Ô PHỐ V/22
373
356
Đường số 15
Đường số 8
105
7
Chính
8
Đất
90% dân cư rất đông
374
357
hẻm 356
thửa 46/tờ 20
61
4
Cụt
6
BTXM
90% dân cư rất đông
375
358
hẻm 356
thửa 23/tờ 20
29
2
Cụt
4.5
BTXM
90% dân cư rất đông
 
Ô PHỐ V/22'
376
359
Đường số 2
thửa 65/tờ 20
68
2
Cụt
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ V/23
377
361
Đường số 21
hẻm 362
34
2
Nhánh
5
BTXM
80% dân cư đông
378
362
hẻm 362
thửa 90/tờ 20
32
3
Cụt
4.5
Đất
100% dân cư rất đông
379
363
Đường số 21
thửa 105/tờ 20
53
4.5
Cụt
5
BTXM
90% dân cư rất đông
 
Ô PHỐ V/28
KHU PHỐ VI
 
Ô PHỐ VI/24
380
364
Đường số 21
Đường số 17
57
3
Chính
6
Đất
85% dân cư đông
 
Ô PHỐ VI/25
381
365
Đường số 21
Đường số 17
114
3
Chính
11
Đất
70% dân cư
tương đối đông
382
366
Đường số 14
Đường số 17
62
4
Nhánh
5
Nhựa
65% dân cư
tương đối đông
383
367
Đường số 14
hẻm 366
10
3
Nhánh
4
BTXM
100% dân cư rất đông
384
368
Đường số 14
thửa 133/tờ 21
32
5
Cụt
4.5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
 
Ô PHỐ VI/26
385
369
Đường số 21
hẻm 370
50
5
Chính
6
Đất
50% dân cư trung bình
386
370
hẻm 369
thửa 151/tờ 21
23
3
Cụt
4
Đất
90% dân cư rất đông
387
371
Đường số 21
Đường 20
170
7
Chính
11
Đất
90% dân cư rất đông
388
372
Đường số 14
thửa 161/tờ 21
32
3,5
Cụt
4.5
BTXM
90% dân cư rất đông
389
373
Đường số 14
thửa 198/tờ 21
25
3,5
Cụt
4.5
BTXM
100% dân cư rất đông
390
374
Đường số 14