Bỏ qua nội dung chính
 

 

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
2
3
8
8
8
4
9
Quy hoạch phát triển 23 Tháng Mười Hai 2010 4:30:00 CH

Thông tin quy hoạch các hẽm của phường Tân Chánh Hiệp (phần 2)

Danh mục các hẽm của phường Tân Chánh Hiệp, quận

Ô PHỐ IV/10
268
254
Không tên
TCH 07
Cụt
51
4
Chính
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
269
255
Không tên
hẻm 256
Cụt
29
3
Cụt
5
Đất
80% dân cư đông
270
256
Không tên
hẻm 257
hẻm 255
42
3
Nhánh
5
Đất
60% dân cư
tương đối đông
271
257
Không tên
TCH 18
hẻm 259
81
5.9
Chính
10
Đất
50% dân cư
trung bình
272
258
Không tên
TCH 18
Cụt
111
5.9
Chính
8
Đất
50% dân cư
trung bình
273
259
Không tên
TCH 27
hẻm 258
115
5
Chính
8
Đất
80% dân cư đông
274
260
Không tên
hẻm 259
Cụt
34
4
Nhánh
8
Đất
80% dân cư đông
275
261
Không tên
TCH 18
hẻm 259
76
2.4
Chính
8
Đất
20% dân cư thưa
Ô PHỐ IV/11
276
262
Không tên
TCH 05
TCH 18
51
3.5
Chính
8
Đất
70% dân cư
tương đối đông
277
263
Không tên
TCH 18
Cụt
9
4
Nhánh
4
Đất
60% dân cư
tương đối đông
278
264
không tên
TCH 05
Cụt
68
3
Nhánh
5
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ IV/12
279
265
không tên
TCH 18
hẻm 266
15
5
Nhánh
4.5
Đất
80% dân cư đông
280
266
không tên
TCH 05
TCH 18
184
8.2
Chính
10
Đất
90% dân cư đông
281
267
không tên
TCH 09
hẻm 266
41
5.9
Chính
6
Đất
75% dân cư
tương đối đông
282
268
không tên
hẻm 266
Cụt
89
4.5
Nhánh
6
Đất
90% dân cư đông
283
269
không tên
hẻm 266
hẻm 274
135
5.3
Nhánh
8
Đất
80% dân cư đông
284
270
không tên
TCH 18
Cụt
89
4
Chính
6
Đất
75% dân cư
tương đối đông
285
271
không tên
TCH 18
Cụt
54
4
Chính
8
Đất
75% dân cư
tương đối đông
286
272
không tên
hẻm 275
Cụt
75
3.5
Cụt
5
Đất
75% dân cư
tương đối đông
287
273
không tên
hẻm 274
Cụt
43
4.1
Nhánh
5.5
Đất
20% dân cư thưa
288
274
không tên
TCH 05
TCH 10
334
10-11
Chính
11
Đất
90% dân cư đông
289
275
không tên
TCH 18
hẻm 274
39
5.9
Chính
8
Đất
50% dân cư
trung bình
290
276
không tên
hẻm 274
Cụt
50
4.2
Nhánh
5
Đất
40% dân cư thưa
291
277
không tên
hẻm 274
Cụt
61
4.4
Nhánh
5
Đất
40% dân cư thưa
292
279
không tên
TCH 05
Cụt
109
3
Chính
6
Đất
50% dân cư
trung bình
293
280
không tên
hẻm 281
Cụt
92
4.9
Cụt
6
BTXM
90% dân cư đông
294
281
không tên
hẻm 283
hẻm 280
35
5.2
Nhánh
5
Đất
90% dân cư đông
295
282
không tên
hẻm 283
hẻm 280
35
4.8
Nhánh
4.5
Đất
20% dân cư thưa
296
283
không tên
TCH 19
hẻm 282
53
6.2
Chính
6
Đất
85% dân cư đông
297
284
không tên
hẻm 287
Cụt
42
3.8
Nhánh
6
Đất
40% dân cư thưa
298
285
không tên
TCH 19
hẻm 283
18
5
Nhánh
5
Đất
50% dân cư
trung bình
299
286
không tên
TCH 19
hẻm 284
44
3.9
Nhánh
4.5
Đất
40% dân cư thưa
300
287
không tên
hẻm 284
Cụt
53
3.9
Nhánh
4.5
Đất
40% dân cư thưa
301
288
không tên
TCH 10
Cụt
52
4
Nhánh
5
Đất
50% dân cư
trung bình
302
547
không tên
TCH 10
Cụt
44
3
Nhánh
5
Đất
50% dân cư
trung bình
Ô PHỐ IV/13
303
289
không tên
TCH 08
Cụt
37
4
Nhánh
4.5
BTXM
75% dân cư
tương đối đông
304
290
không tên
TCH 05
hẻm 548
90
5
Nhánh
6
Đất
65% dân cư
tương đối đông
305
291
không tên
TCH 08
Cụt
72
3.3
Nhánh
5
Đất
80% dân cư đông
306
292
không tên
TCH 08
Cụt
73
4.2
Nhánh
6
Đất
80% dân cư đông
307
293
không tên
hẻm 294
Cụt
25
2
Cụt
4
BTXM
95% dân cư
rất đông
308
294
không tên
TCH 08
Cụt
73
4.3
Nhánh
6
BTXM
95% dân cư
rất đông
309
295
không tên
TCH 08
hẻm 298
93
3.5
Chính
8
Đất
60% dân cư
tương đối đông
310
296
không tên
hẻm 295
Thửa 170,Tờ 8
6
5
Chính
8
Đất
75% dân cư
tương đối đông
311
297
không tên
hẻm 295
hẻm 549
49
4
Nhánh
4.5
BTXM
80% dân cư đông
312
298
không tên
TCH 05
hẻm 319
290
7.9
Chính
11
BTXM
90% dân cư đông
313
299
không tên
hẻm 298
Cụt
40
3.1
Nhánh
4.5
BTXM
70% dân cư
tương đối đông
314
300
không tên
hẻm 298
hẻm 306
55
3.2
Nhánh
4.5
Đất
60% dân cư
tương đối đông
315
301
không tên
hẻm 298
Cụt
41
5.9
Nhánh
4.5
Đất
60% dân cư
tương đối đông
316
302
không tên
hẻm 298
hẻm 306
55
6
Nhánh
5
Đất
90% dân cư đông
317
303
không tên
hẻm 298
hẻm 305
74
3.9
Nhánh
6
BTXM
85% dân cư đông
318
304
không tên
TCH 19
Cụt
48
3
Nhánh
5
BTXM
80% dân cư đông
319
305
không tên
TCH 19
Cụt
17
4
Cụt
4
BTXM
85% dân cư đông
320
306
không tên
TCH 05
Cụt
235
4.6
Chính
10
BTXM
90% dân cư đông
321
307
không tên
TCH 09
hẻm 306
103
4
Nhánh
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
322
548
không tên
hẻm 290
Cụt
21
2
Cụt
4
Đất
80% dân cư đông
323
549
không tên
hẻm 297
Cụt
25
3.3
Cụt
4
Đất
80% dân cư đông
324
550
không tên
hẻm 298
Cụt
40
2-3
Nhánh
4.5
Đất
85% dân cư đông
Ô PHỐ IV/14
325
308
Không tên
TCH 05
TCH 09
25
5
Chính
6
Đất
60% dân cư
tương đối đông
326
309
Không tên
TCH 05
TCH 09
71
4
Cụt
5
Đất
50% dân cư
trung bình
327
310
Không tên
TCH 05
Cụt
95
6.4
Chính
6
Đất
75% dân cư
tương đối đông
328
311
Không tên
hẻm 310
Cụt
27
3.5
Nhánh
4.5
Đất
30% dân cư thưa
329
312
Không tên
hẻm 310
Cụt
44
3.9
Nhánh
4.5
Đất
30% dân cư thưa
Ô PHỐ IV/15
330
313
Không tên
TCH 08
Cụt
66
5.1
Nhánh
6
Đất
55% dân cư
trung bình
331
314
Không tên
TCH 08
Cụt
66
4.9
Nhánh
6
Đất
60% dân cư
tương đối đông
332
315
Không tên
TCH 2
Cụt
87
6
Nhánh
6
Đất
55% dân cư
trung bình
Ô PHỐ IV/16
333
316
Không tên
hẻm 317
Thửa12,Tờ 8
76
5.4
Chính
6
BTXM
80% dân cư đông
334
317
Không tên
hẻm 319
hẻm 318
29
7
Chính
11
Đất
60% dân cư
tương đối đông
335
318
Không tên
hẻm 317
Cụt
53
4
Nhánh
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
Ô PHỐ IV/17
336
319
Không tên
hẻm 298
hẻm 317
78
7
Chính
11
Đất
80% dân cư đông
337
320
Không tên
TCH 19
Cụt
25
4
Nhánh
5
BTXM
80% dân cư đông
KHU PHỐ V
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Ô PHỐ V/1
338
321
Không tên
NAT
Cụt
66
4
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
339
324
Không tên
NAT
hẻm 330
110
4.7
Chính
8
Đất
60% dân cư
tương đối đông
340
325
Không tên
hẻm 324
Cụt
17
5
Chính
6
Đất
55% dân cư
trung bình
341
326
Không tên
TCH 24
Cụt
48
9.4
Chính
10
Đất
70% dân cư
tương đối đông
Ô PHỐ V/2
342
327
Không tên
hẻm 332
Cụt
262
4
Chính
11
Đất
60% dân cư
tương đối đông
343
329
Không tên
hẻm 327
hẻm 330
47
4
Nhánh
6
Đất
60% dân cư
tương đối đông
344
330
Không tên
TCH 25
hẻm 324
286
5
Chính
11
Đất
70% dân cư
tương đối đông
345
331
Không tên
973 NAT
Cụt
52
5
Nhánh
6
Đất
30% dân cư thưa
346
332
Không tên
TCH 10
TCH 24
218
4.2
Chính
10
Đất
60% dân cư
tương đối đông
347
333
Không tên
hẻm 332
Cụt
118
4.3
Nhánh
8
Đất
40% dân cư thưa
348
334
Không tên
hẻm 332
Cụt
129
4.5
Nhánh
8
Đất
60% dân cư
tương đối đông
349
551
Không tên
Không tên
Cụt
38
3
Cụt
4
Đất
60% dân cư
tương đối đông
Ô PHỐ V/3
350
335
Không tên
TCH 24
Cụt
106
3
Nhánh
6
Đất
75% dân cư
tương đối đông
351
337
Không tên
TCH 24
hẻm 341
110
4
Nhánh
6.5
Đất
92% dân cư
rất đông
352
338
Không tên
hẻm 337
Cụt
38
2.5
Cụt
5
Đất
80% dân cư đông
353
339
Không tên
hẻm 337
Cụt
48
3
Cụt
5
Đất
80% dân cư đông
354
340
Không tên
hẻm 337
Cụt
33
4
Cụt
4
Đất
70% dân cư
tương đối đông
355
341
Không tên
hẻm 337
Cụt
53
3
Cụt
5
Đất
90% dân cư đông
356
342
Không tên
NAT
Cụt
75
3.8
Nhánh
6
Đất
92% dân cư
rất đông
357
343
Không tên
hẻm 342
Cụt
7
4
Cụt
4
Đất
70% dân cư
tương đối đông
358
344
Không tên
hẻm 342
Cụt
45
2
Cụt
4
BTXM
65% dân cư
tương đối đông
359
345
Không tên
NAT
hẻm 348
280
4.3
Chính
11
Đất
65% dân cư
tương đối đông
360
346
Không tên
hẻm 345
Cụt
46
4
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
361
347
Không tên
hẻm 345
Cụt
15
3
Nhánh
3.5
Đất
40% dân cư thưa
362
348
Không tên
TCH 24
TCH 25
111
2
Chính
8
Đất
60% dân cư
tương đối đông
363
349
Không tên
TCH 25
Cụt
41
2.5
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
364
350
Không tên
hẻm 351
Cụt
45
3
Nhánh
5
Đất
85% dân cư đông
365
351
Không tên
TCH 25
TCH 26
73
7
Chính
7
Đất
60% dân cư
tương đối đông
366
352
Không tên
TCH 31
TCH 26
86
8
Chính
8
Đất
70% dân cư
tương đối đông
367
353
Không tên
hẻm 352
Cụt
39
5
Cụt
5
Đất
30% dân cư thưa
368
354
Không tên
hẻm 325
Cụt
38
5
Cụt
5
Đất
40% dân cư thưa
369
355
Không tên
TCH 31
Cụt
30
2
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
370
356
Không tên
TCH 31
hẻm 352
11
3
Nhánh
4
Đất
65% dân cư
tương đối đông
Ô PHỐ V/4
371
357
Không tên
BVN
NAT
93
6-9
Chính
11
Đất
90% dân cư đông
372
358
Không tên
hẻm 357
Cụt
107
6,5-9
Nhánh
11
BTXM
90% dân cư đông
373
359
Không tên
BVN
hẻm 367
178
11-12
Chính
HT
Nhựa
92% dân cư
rất đông
374
360
Không tên
hẻm 359
Cụt
40
6-8,2
Nhánh
11
Đất
60% dân cư
tương đối đông
375
361
Không tên
hẻm 359
Cụt
40
6-8
Nhánh
11
Đất
60% dân cư
tương đối đông
376
362
Không tên
hẻm 359
hẻm 363
70
5
Nhánh
6
BTXM
80% dân cư đông
377
364
Không tên
hẻm 365
Cụt
43
4.4
Nhánh
5
Đất
100% dân cư
rất đông
378
365
Không tên
hẻm 364
Cụt
29
4
Cụt
5
Đất
95% dân cư
rất đông
379
366
Không tên
hẻm 359
Cụt
75
4.5
Cụt
6
BTXM
80% dân cư đông
380
367
Không tên
hẻm 359
Cụt
93
4.5
Nhánh
6
BTXM
90% dân cư đông
381
369
Không tên
hẻm 367
Cụt
50
2
Cụt
4
BTXM
96% dân cư
rất đông
382
370
Không tên
hẻm 367
Cụt
33
4-5
Cụt
6
BTXM
95% dân cư
rất đông
383
371
Không tên
TK
Cụt
59
2
Nhánh
6
Đất
95% dân cư
rất đông
Ô PHỐ V/5
384
372
Không tên
hẻm 351
TCH 26
94
8
Chính
8
Đất
80% dân cư đông
385
373
Không tên
hẻm 372
hẻm 374
41
4
Chính
8
Đất
60% dân cư
tương đối đông
386
374
Không tên
hẻm 373
TCH 31
79
4
Chính
8
Đất
75% dân cư
tương đối đông
387
375
Không tên
hẻm 373
Cụt
92
4
Nhánh
6
Đất
40% dân cư thưa
388
376
Không tên
TCH 31
Cụt
40
5
Nhánh
4.5
Đất
40% dân cư thưa
389
377
Không tên
hẻm 379
Cụt
61
4
Cụt
6
Đất
55% dân cư
trung bình
390
378
Không tên
TCH 31
TCH 36
126
3
Chính
8
Đất
30% dân cư thưa
391
379
Không tên
hẻm 378
Cụt
61
2
Cụt
6
Đất
30% dân cư thưa
392
381
Không tên
TCH 18
Cụt
19
3
Nhánh
4
Đất
60% dân cư
tương đối đông
Ô PHỐ V/6
393
382
Không tên
TCH 24
hẻm 384
68
3.5
Chính
6
Đất
85% dân cư đông
394
383
Không tên
hẻm 382
Cụt
40
2.5
Cụt
4.5
Đất
80% dân cư đông
Ô PHỐ V/7
395
384
Không tên
TCH 24
TCH 18
76
3
Chính
8
Đất
60% dân cư
tương đối đông
396
385
Không tên
TCH 24
hêm 384
47
2.8
Nhánh
4.5
Đất
65% dân cư
tương đối đông
397
552
không tên
TCH 24
Cụt
58
2.5
Nhánh
4.5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
Ô PHỐ V/8
398
386
Không tên
TCH 19
Thửa 3,Tờ 35
133
10
Chính
11
Đất
70% dân cư
tương đối đông
399
387
Không tên
hẻm 386
Thửa 138,Tờ35
35
4
Nhánh
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
400
388
Không tên
TCH 19
hẻm 386
20
1.8
Nhánh
4
Đất
70% dân cư
tương đối đông
401
389
Không tên
TCH 19
hẻm 386
49
4
Nhánh
5
Đất
60% dân cư
tương đối đông
402
390
Không tên
hẻm 386
Cụt
56
3
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
403
391
Không tên
TCH 19
Thửa 4,Tờ 36
96
5
Chính
10
Đất
70% dân cư
tương đối đông
404
392
Không tên
TCH 19
hẻm 393
28
3
Nhánh
6
Đất
75% dân cư
tương đối đông
405
393
Không tên
TCH 19
hẻm 391
24
4
Nhánh
6
Đất
60% dân cư
tương đối đông
Ô PHỐ V/9
406
394
Không tên
hẻm 395
Cụt
72
3
Cụt
6
Đất
50% dân cư
trung bình
407
395
Không tên
hẻm 396
hẻm 394
51
4
Nhánh
6
Đất
60% dân cư
tương đối đông
408
396
Không tên
TCH 28
TCH 19
43
4
Chính
6
Đất
65% dân cư
tương đối đông
Ô PHỐ V/10
409
397
Không tên
TCH 28
TCH 18
55
4
Chính
6
Đất
80% dân cư đông
410
398
Không tên
TCH 18
hẻm 399
26
4
Nhánh
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
411
399
Không tên
TCH 18
hẻm 400
87
4
Chính
8
Đất
92% dân cư
rất đông
412
400
Không tên
TCH 28
hẻm 403
115
4
Chính
8
Đất
90% dân cư đông
413
401
Không tên
hẻm 400
hẻm 402
56
4
Nhánh
6
BTXM
95% dân cư
rất đông
414
402
Không tên
TCH 28
hẻm 414
84
3
Chính
8
Đất
40% dân cư thưa
415
403
Không tên
TCH 18
TCH 28
288
5-8
Chính
11
Đất
50% dân cư
trung bình
416
404
Không tên
hẻm 403
hẻm 406
68
3
Nhánh
8
Đất
50% dân cư
trung bình
417
405
Không tên
hẻm 404
Cụt
43
2.2
Cụt
4.5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
418
406
Không tên
hẻm 404
Cụt
40
3
Cụt
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
419
407
Không tên
TCH 31
TCH 18
293
6
Chính
10
Đất
80% dân cư đông
420
408
Không tên
TCH 31
hẻm 407
49
4
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
421
409
Không tên
hẻm 407
hẻm 410
121
5
Chính
10
Đất
60% dân cư
tương đối đông
422
410
Không tên
hẻm 409
hẻm 411
55
5
Chính
10
Đất
60% dân cư
tương đối đông
423
411
Không tên
hẻm 410
hẻm 412
29
5
Chính
10
Đất
70% dân cư
tương đối đông
424
412
Không tên
hẻm 411
TCH 19
129
5
Chính
10
Đất
80% dân cư đông
425
413
Không tên
hẻm 407
Cụt
54
2
Cụt
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
426
414
Không tên
hẻm 402
hẻm 412
120
4
Chính
8
Đất
70% dân cư
tương đối đông
427
415
Không tên
TCH 19
TCH 28
119
5
Chính
10
Đất
60% dân cư
tương đối đông
428
416
Không tên
hẻm 415
Cụt
32
2
Nhánh
6
Đất
30% dân cư thưa
429
417
Không tên
TCH 31
TCH 19
210
5
Chính
10
Đất
50% dân cư
trung bình
430
418
Không tên
hẻm 417
Cụt
16
3
Nhánh
5
Đất
40% dân cư thưa
431
419
Không tên
hẻm 418
Cụt
49
3
Cụt
4
Đất
40% dân cư thưa
432
420
Không tên
hẻm 417
Cụt
25
4
Nhánh
5
Đất
60% dân cư
tương đối đông
433
421
Không tên
hẻm 420
Cụt
37
3
Cụt
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
434
422
Không tên
TCH 19
Cụt
92
3
Nhánh
5
Đất
60% dân cư
tương đối đông
435
423
Không tên
hẻm 422
hẻm 555
37
2
Nhánh
5
Đất
60% dân cư
tương đối đông
436
424
Không tên
hẻm 417
hẻm 426
24
4
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
437
425
Không tên
hẻm 417
hẻm 426
25
4
Nhánh
5
Đất
80% dân cư đông
438
426
Không tên
TCH 19
Cụt
127
3
Chính
8
Đất
70% dân cư
tương đối đông
439
427
Không tên
TCH 19
hẻm 426
38
4
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
440
428
Không tên
hẻm 426
Cụt
37
2.5
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
441
429
Không tên
TCH 31
Cụt
64
3
Nhánh
6
Đất
70% dân cư
tương đối đông
442
430
Không tên
TCH 31
hẻm 429
47
2
Chính
6
Đất
60% dân cư
tương đối đông
443
553
Không tên
hẻm 403
Cụt
40
4
Cụt
5
Đất
60% dân cư
tương đối đông
444
554
không tên
TCH 18
hẻm 407
35
7-8.5
Chính
HT
Đất
70% dân cư
tương đối đông
445
555
Không tên
hẻm 410
hẻm 423
50
2.5
Nhánh
4
Đất
80% dân cư đông
446
556
Không tên
TCH 28
Cụt
25
5
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
447
557
Không tên
TCH 19
Cụt
40
3
Nhánh
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
448
560
Không tên
hẻm 409
Cụt
12
2
Cụt
3.5
BTXM
70% dân cư
tương đối đông
Ô PHỐ V/11
449
431
Không tên
TCH 18
Thửa145,Tờ 42
81
8.2
Chính
11
Đất
90% dân cư đông
450
432
Không tên
hẻm 321
Thửa126,Tờ 42
60
7
Chính
10
BTXM
92% dân cư
rất đông
Ô PHỐ V/12
451
433
Không tên
hẻm 434
Thửa 117,Tờ42
93
9.3
Chính
11
Nhựa
95% dân cư
rất đông
452
434
Không tên
TK
Thửa 57,Tờ 42
100
9.6
Chính
11
Đất
92% dân cư
rất đông
453
435
Không tên
TK
Thửa 94,Tờ 42
95
2
Chính
11
Đất
65% dân cư
tương đối đông
Ô PHỐ V/13
454
436
Không tên
Thửa 26,Tờ 43
Thửa 52,Tờ 43
139
6
Chính
11
Nhựa
95% dân cư
rất đông
455
437
Không tên
thửa 53,Tờ 43
Cụt
122
7
Chính
11
Nhựa
85% dân cư đông
Ô PHỐ V/14
456
438
Không tên
TK
Cụt
60
4
Nhánh
6.5
Nhựa
95% dân cư
rất đông
457
439
Không tên
TK
Thửa 82,Tờ43
95
6
Chính
11
Nhựa
95% dân cư
rất đông
458
440
Không tên
TK
hẻm 443
95
5
Chính
11
Nhựa
95% dân cư
rất đông
459
441
Không tên
TK
hẻm 442
72
2
Chính
10
Đất
65% dân cư
tương đối đông
460
442
Không tên
hẻm 441
Cụt
21
4
Cụt
4
Đất
75% dân cư
tương đối đông
Ô PHỐ V/15
461
443
Không tên
hẻm 440
TCH 19
89
9
Chính
11
Nhựa
95% dân cư
rất đông
KHU PHỐ VI
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Ô PHỐ VI/1
462
444
Không tên
TCH 13
TCH 14
271
8.6
Chính
11
Đất
75% dân cư
tương đối đông
463
445
Không tên
hẻm 444
Cụt
45
4
Cụt
4
Đất
70% dân cư
tương đối đông
464
446
Không tên
hẻm 444
Cụt
39
4.1
Cụt
4
Đất
75% dân cư
tương đối đông
465
448
Không tên
TCH 14
hẻm 444
141
3.2
Chính
10
Đất
75% dân cư
tương đối đông
466
449
Không tên
hẻm 444
hẻm 450
40
4
Nhánh
6
Đất
60% dân cư
tương đối đông
467
450
Không tên
TCH 20
hẻm 449
10
5
Chính
8
Đất
60% dân cư
tương đối đông
468
451
Không tên
hẻm 444
hẻm 453
102
4.9
Nhánh
8
Đất
60% dân cư
tương đối đông
469
452
Không tên
hẻm 451
Cụt
59
3
Cụt
4.5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
470
453
Không tên
hẻm 451
Cụt
62
5
Nhánh
6
Đất
75% dân cư
tương đối đông
471
454
Không tên
TCH 14
hẻm 453
63
4
Nhánh
6
Đất
80% dân cư đông
472
455
Không tên
hẻm 453
Cụt
58
4
Cụt
4.5
Đất
75% dân cư
tương đối đông
473
457
Không tên
hẻm 451
Cụt
52
1.5
Cụt
4
Đất
60% dân cư
tương đối đông
474
459
Không tên
TCH 20
Cụt
56
2
Nhánh
5
Đất
60% dân cư
tương đối đông
475
460
Không tên
TCH 20
hẻm 444
24
4.2
Nhánh
5
Đất
80% dân cư đông
476
461
Không tên
hẻm 444
Cụt
44
5.4
Cụt
5
Đất
70% dân cư
tương đối đông
477
462
Không tên
TCH 14
hẻm 463
37
3
Chính